Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu

1.334 người · do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 01/10/1972 bỏ lọc này

47 người · trang 1/2

  1. 1242. Dương Văn Tản Sinh 1952 · Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: E271 F3 QK7; Đơn vị ở B: C1 D9 C50; Đơn vị đi B: 2005 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia, Công Pông Ta Léc, Campuchia Mai táng ban đầu: Công Pông Ta Béc Xem đầy đủ →
  2. 1244. Trương Văn Đoàn Sinh 1953 · Xóm Vạc, Thái Đào, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C1 D8 E271 F3 QK7 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Đường 1 Sa Thia đi Nức Lương Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 1245. Giáp Văn Đủ Sinh 1951 · Tân Thành, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: E271 C50 Đ500 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Mai táng ban đầu: Tây Tha Thia Nam Lộ 1 cách 1150m Xem đầy đủ →
  4. 1246. Trương Văn Đàm Sinh 1953 · Thái Đàn, Lạng Sơn, Hà Bắc Đơn vị: D8 E271 C50 Đ500 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Mai táng ban đầu: Đông Ta Thia 1500m Xem đầy đủ →
  5. 1247. Giáo Văn Đủ Sinh 1951 · Tân Thạnh, Lạnh Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Công Pông Ta Bút Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 1248. Đỗ Đức Thường Sinh 1949 · Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia, Kông Pông Chàm Mai táng ban đầu: Ta Thia 1050m, Campuchia. Nghĩa trang Lạc Cảnh, mộ 24, hàng 03, khu A3 An táng hiện nay: Lạc Cảnh Xem đầy đủ →
  7. 1249. Đặng Huy Quỳnh Sinh 1953 · Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: D bộ D9 E271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Kông Bông Ta Béc Mai táng ban đầu: Sa Thia, Kông Bông Ta Béc Xem đầy đủ →
  8. 1250. Đặng Huy Quỳnh Sinh 1950 · Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: D9 E271 C50 Đoàn 500 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Mai táng ban đầu: Đông Ta Thoa 1500m Xem đầy đủ →
  9. 1253. Nguyễn Văn Kháng Sinh 1953 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Tà Thia Mai táng ban đầu: Đông Tà Thia 1500m Soài Riêng Xem đầy đủ →
  10. 1254. Nguyễn Văn Kháng Sinh 1953 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Nhia, Kông Pông Tà Béc Mai táng ban đầu: Sa Thia Xem đầy đủ →
  11. 1255. Nguyễn Văn Thậm Sinh 1954 · Hiệp An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: D3 E271 C50 Đ500 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Đông Tà Thoa, Soài Riêng 1,5km Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 1256. Nguyễn Văn Thậm Sinh 1954 · Hiệp An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 1257. Nguyễn Văn Ninh Sinh 1953 · Hoàng Tân, Hoàng Tiến, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 500 D9 E271 C50 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Campuchia Mai táng ban đầu: Đông Tà Thia 1150m, Soài Riêng Xem đầy đủ →
  14. 1258. Nguyễn Kim Kiên Sinh 1953 · An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: C1 D9 C50 (E271 F3) Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Công Pông, Ta Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Sa Thia, Công Pông Sa Béc, Campuchia Xem đầy đủ →
  15. 1259. Nguyễn Hữu Sỡ Sinh 1951 · Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: D8 E271 C58 Đ500 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: CamPuChia, Đông Ta Thia 1500m Soài Riêng Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 1260. Nguyễn Văn Sở Sinh 1951 · Đông Giang, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: PơRâyVen đi nức Lương Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 1261. Bùi Đình Phúc Sinh 1953 · Thái Phong, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Campuchia, Tà Chin, Xoài Riêng Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  18. 1262. Bùi Đình Phú Sinh 1953 · Thái Giang, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Công Pông Tà Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Sa Thia, Công Pông Tà Béc, Campuchia Xem đầy đủ →
  19. 1263. Nguyễn Văn Thành Sinh 1953 · Quang Lịch, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, KP Bông, Ta Péc, Campuchia Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  20. 1264. Dương Đình Thông Sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Cấp bậc: Binh nhất · Y tá Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia, Kông Pông Chàm Mai táng ban đầu: Tây Ta Thia 16500 Campuchia Xem đầy đủ →
  21. 1265. Nguyễn Mẫu Thư Sinh 1951 · Thạch Lưu, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Đại đội 500, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Kông Pông Tà Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Sa Thia Xem đầy đủ →
  22. 1266. Trương Quang Thiện Sinh 1951 · Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Kông Pông Tà Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Sa Thia Xem đầy đủ →
  23. 1267. Nguyễn Văn Thuyết Sinh 1950 · Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Đại đội 50, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Kông Pông Tà Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Sa Thia Xem đầy đủ →
  24. 1268. Dương Đồng Thông Sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Kông Pông Tà Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Sa Thia, Kông Pông Tà Béc, Campuchia Xem đầy đủ →
  25. 1269. Nguyễn Hữu Thống Sinh 1950 · Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Sa Thia, Kông Pông Tà Béc, Campuchia Mai táng ban đầu: Kông Pông Tà Béc Xem đầy đủ →
  26. 1270. Nguyễn Hữu Thống Sinh 1950 · Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Cục hậu cần Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Phía Tây Ta Thia Nam Lộ 1 cách 1150m Soài Riêng Xem đầy đủ →
  27. 1271. Lê Hữu Thuận Sinh 1951 · An Lộc, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y tá Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Tây Ta Thia Nam Bộ 1 cách 1150m Soài Riêng Xem đầy đủ →
  28. 1272. Bùi Văn Thìn Sinh 1952 · Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Cục hậu cần Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Tây Ta Thia Nam Bộ 1 cách 1100m Soài Riêng Xem đầy đủ →
  29. 1273. Đoàn Trọng Hạt Sinh 1947 · Đức Hòa, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  30. 1274. Nguyễn Đăng Khoa Sinh 1953 · Cẩm Đương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 01/10/1972 Nơi hy sinh: Ta Thia Mai táng ban đầu: Phía Đông Ta Thia 1500m Kông Pông Chàm Xem đầy đủ →