DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY

1.490 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

26/5/1972 · 27 người 14/5/1972 · 12 người 6/6/1972 · 10 người 1972 · 10 người 19/6/1972 · 10 người 08/6/1972 · 10 người 5/5/1972 · 9 người 01/5/1972 · 9 người 25/5/1972 · 8 người 28/3/1972 · 7 người 13/6/1972 · 7 người 30/4/1972 · 6 người

1.490 người · trang 21/50

  1. 602. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển 518 Xem đầy đủ →
  2. 603. Thái Ngọc Lương 519 Xem đầy đủ →
  3. 604. Phan Thanh Châu 520 Xem đầy đủ →
  4. 605. A Bro 521 Xem đầy đủ →
  5. 606. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển 522 Xem đầy đủ →
  6. 607. A Nên 523 Xem đầy đủ →
  7. 608. Nguyễn Đình Quế Sơn Thuỷ,Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1963 524 Xem đầy đủ →
  8. 609. Trần Văn Tự 525 Xem đầy đủ →
  9. 610. A Vay 526 Xem đầy đủ →
  10. 611. Phạm Viết Đảm 527 Xem đầy đủ →
  11. 612. Đinh Đình Mắc 528 Xem đầy đủ →
  12. 613. Nguyễn Đoài 529 Xem đầy đủ →
  13. 614. Nguyễn Hậu 530 Xem đầy đủ →
  14. 615. Phạm Thanh Bình 531 Xem đầy đủ →
  15. 616. Nguyễn Khỏi 532 Xem đầy đủ →
  16. 617. Nguyễn Văn Quý Sinh 1954 · Thái Thuỵ ,Thái Bình Đơn vị: Trung đội 1, Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/8/1972 533 Xem đầy đủ →
  17. 618. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển 534 Xem đầy đủ →
  18. 619. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển 535 Xem đầy đủ →
  19. 620. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển 536 Xem đầy đủ →
  20. 621. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển 537 Xem đầy đủ →
  21. 622. Phùng Thúc Lưu Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hoá Đơn vị: AF Cấp bậc: A sĩ Hy sinh: 1972 538 Xem đầy đủ →
  22. 623. Nguyễn Văn Sức Sinh 1953 · Nhân Quyền,B Giang, Hải Hưng Đơn vị: Ebộ48F320 Cấp bậc: Tr/uý TLTS Hy sinh: 14/3/1972 539 Xem đầy đủ →
  23. 624. Hà Văn Là Sinh 1951 · Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H1AT Hy sinh: 30/3/1972 540 Xem đầy đủ →
  24. 625. Nguyễn Kim Ất Tán Thuật- Kiến Xương Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: DT Hy sinh: 09/1972 541 Xem đầy đủ →
  25. 626. Lại Văn Thi Sinh 1947 · Thăng Thọ , Nông Cống, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1AT Hy sinh: 5/5/1972 542 Xem đầy đủ →
  26. 627. Đỗ Đình Long Sinh 1944 · Hữu Xương,YT, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Th/uý CT Hy sinh: 04/5/1972 543 Xem đầy đủ →
  27. 628. Nguyễn Văn Hoàng Lai Thành , Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: CT Hy sinh: 15/5/1972 544 Xem đầy đủ →
  28. 629. Nguyễn Huy Trường Sinh 1954 · Dụ Tiến , Giao Thuỷ, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: CS Hy sinh: 28/5/1972 545 Xem đầy đủ →
  29. 630. Đặng T Mậu Uy Mỗ, Đông Anh, Hà Nội Cấp bậc: Th/sĩ CF Hy sinh: 26/3/1972 546 Xem đầy đủ →
  30. 631. Hài cốt liệt sĩ đã di chuyển 547 Xem đầy đủ →