222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971)

222 người

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 31/05/1969 bỏ lọc này

6 người

  1. 38. Vũ Duy Bằng Sinh 1943 · Đại An, Vũ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 31/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
  2. 43. Đinh Ngọc Tín Sinh 1937 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Trung đội phó Hy sinh: 31/05/1969 Nơi hy sinh: Ngọc dơ lang Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plyirănglôkram Xem đầy đủ →
  3. 53. Hoàng Văn Viễn Sinh 1942 · Thương Pha, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 31/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
  4. 87. Trịnh Minh Cường Sinh 1941 · Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 31/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (91-15)09 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  5. 90. Bùi Văn Quân Sinh 1943 · Hữu Lợi, Yên Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 31/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →
  6. 114. Nguyễn Văn Chí Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C10 D9 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 31/05/1969 Nơi hy sinh: Ngọc Rinh Rua Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →