Trịnh Minh Cường

Năm sinh1941
Quê quánYên Trung, Yên Định, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C2 D7 E66)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ08/1964
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 31/05/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (91-15)09 Plei Lăng Lố Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 92 (số thứ tự 87).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Minh Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Minh Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 31/05/1969

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Duy Bằng c19 E66 · (91-14)07 Plư iang lô Kram
  2. Đinh Ngọc Tín c3, d7, E66 · (91-15)09 Plyirănglôkram
  3. Hoàng Văn Viễn c2, d7,E66 · (91-15)09 Plei Irang Lô Kram
  4. Bùi Văn Quân C19 E66 · (91-14)07 Plây I Ang Lô Kram
  5. Nguyễn Văn Chí C10 D9 E66 F10 bộ binh · (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram