222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971)
222 người
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 28/02/1971 bỏ lọc này
5 người
- 10. Đỗ Xuân Kỹ Sinh 1937 · Tiên Dũng, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Trưởng Hy sinh: 28/02/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (09-80)02 09 Xem đầy đủ →
- 13. Phạm Văn Hóa Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 28/02/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (09-80)02 09 Xem đầy đủ →
- 18. Nguyễn Trọng Duệ Sinh 1946 · Quế Sơn, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 28/02/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (09-79)05 Xem đầy đủ →
- 21. Đỗ Minh Châm Sinh 1944 · Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 28/02/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba (935) Mai táng ban đầu: (09-79)04 Xem đầy đủ →
- 25. Vũ Đăng Trường Sinh 1947 · Tứ Quân, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A. T Hy sinh: 28/02/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Tô Ba Mai táng ban đầu: (09-79)04 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →