222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971)
222 người
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 23/05/1969 bỏ lọc này
8 người
- 36. Nguyễn Ngọc Chởi Sinh 1944 · Yên Lương, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · y tá Hy sinh: 23/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plư Iang lô Kram Xem đầy đủ →
- 37. Bùi Khắc Chanh Sinh 1950 · Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: dbộ7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 23/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
- 63. Lương Văn Nhót Sinh 1950 · Độc Lập, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 23/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 66. Triệu Văn Hồ Sinh 1943 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 23/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 69. Nông Văn Bảng Sinh 1950 · Đa Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 71. Nguyễn Văn Quảng Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 23/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- 98. Lê Anh Tuấn Sinh 1945 · Xuân Nội, Đông Anh, Vĩnh Phú (Hà Nội) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 23/05/1969 Nơi hy sinh: Kon tum Mai táng ban đầu: (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- 117. Nguyễn Văn Tịch Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plei Iang Lô Kram Xem đầy đủ →