Bùi Khắc Chanh
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Thắng, Duy Tiên, Nam Hà |
| Đơn vị | dbộ7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: dbộ7 E66) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 04/1967 |
| Đi B | 09/1967 |
| Ngày hy sinh | 23/05/1969 |
| Trường hợp hy sinh | chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (90-14)05 Plư iang lô Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 42 (số thứ tự 37).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Khắc Chanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Khắc Chanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 23/05/1969
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Chởi c1 d7 E66 · (90-14)09 Plư Iang lô Kram
- Lương Văn Nhót c1, d7, E66 · (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Triệu Văn Hồ c1, d7, E66 · (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nông Văn Bảng c1, d7, E66 · (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
- Nguyễn Văn Quảng C1 D7 E66 · (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
- Lê Anh Tuấn C1 D7 E66 · (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
- Nguyễn Văn Tịch C1 D7 E66 · (90-14)05 Plei Iang Lô Kram