Nguyễn Văn Quảng

Năm sinh1945
Quê quánĐình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C1 D7 E66)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ09/1965
Đi B01/1966
Ngày hy sinh 23/05/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 76 (số thứ tự 71).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 23/05/1969

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Chởi c1 d7 E66 · (90-14)09 Plư Iang lô Kram
  2. Bùi Khắc Chanh dbộ7 E66 · (90-14)05 Plư iang lô Kram
  3. Lương Văn Nhót c1, d7, E66 · (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  4. Triệu Văn Hồ c1, d7, E66 · (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  5. Nông Văn Bảng c1, d7, E66 · (90-14)09 Plei Irang Lô Kram
  6. Lê Anh Tuấn C1 D7 E66 · (90-14)09 Plei Lăng Lố Kram
  7. Nguyễn Văn Tịch C1 D7 E66 · (90-14)05 Plei Iang Lô Kram