222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971)
222 người
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 21/05/1969 bỏ lọc này
6 người
- 33. Doãn Xuân Tê Sinh 1941 · Giao Hà, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 21/05/1969 Nơi hy sinh: Đồi 843 Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)02 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
- 39. Nguyễn Văn Tường Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram Xem đầy đủ →
- 45. Triệu Văn Khoằn Sinh 1947 · Cai Bộ, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plêirăng Lô Kram Xem đầy đủ →
- 47. Lê Văn Dò Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 60. Đàm Văn Sái Sinh 1935 · Hồng Quảng, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 21/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 101. Ngô Văn Đúc Sinh 1942 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 21/05/1969 Nơi hy sinh: Kon tum Mai táng ban đầu: (89-10)01 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →