Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18…

122 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

13/11/1968 · 73 người 14/11/1968 · 49 người

122 người · trang 4/5

  1. 91. Nguyễn Văn Thư Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: , 3, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. 92. Nguyễn Văn Trấn Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. 93. Nguyễn Văn Tư Dương Đức, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: 5, 8, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. 94. Nguyễn Văn Vy Phú Thượng, Việt Dân, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. 95. Nguyễn Văn Xê Vạn Thiên, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: , 1, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. 96. Nguyễn Xuân Đài Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. 97. Nguyễn Xuân Điều Nam Tiến, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: 1, 1, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. 98. Nguyễn Xuân Lẩu Kim Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. 99. Nguyễn Xuân Thu Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: , 3, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. 100. Nông Công Tú Nà Vui, Bế Triều, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. 101. Nông Văn Sùng Bác Thắng, Đại Con, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. 102. Nông Văn Thuật Cổ Nhịn, Thắng Lợi, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. 103. Nông Văn Tý Na Na, Ninh Long, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  14. 104. Phạm Đức Trụ Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: 5, 2, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. 105. Phạm Ngọc Ky Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. 106. Phạm Văn Thân Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: , 3, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. 107. Phạm Xuân Dương Quỳnh Châu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. 108. Tăng Bá Việt Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. 109. Trần Đình Sự Thụy Phong, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. 110. Trần Ngọc Mai Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. 111. Trần Văn Bảo Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: 14, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. 112. Trần Văn Cẩn Quảng Khai, Kim Thành, Kim Anh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. 113. Trần Văn Phương Cộng Hòa, Vụ Bản, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. 114. Trần Xuân Cẩm Kim Anh, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. 115. Triệu Huy Trung Hùng Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 1, Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 2 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. 116. Trịnh Minh Khẩn Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: , 3, 3, f9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. 117. Trương Đức Đạo Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: 1, 1, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. 118. Vũ Đức Thặng Phố Dơ, Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. 119. Vũ Huy Thắng Quang Trung, Quỳnh Di, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 95, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. 120. Vũ Quang Định Yên Lập, Hưng Đạo, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →