Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm
132 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
132 người · trang 5/5
- 121. Trịnh Quý Minh Sinh 1950 · Phụng Bình, Thụy Anh, Thái Bình Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 122. Nguyễn Văn Tam Minh Lãng, Thư Trì (nay là huyện Vũ Thư), Thái Bình Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 123. Nguyễn Đức Hiếu Sinh 1948 · Văn Phúc, Nho Quan, Ninh Bình; Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 124. Nguyễn Viết Lúy Sinh 1947 · An Cựu, Thái Bình Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 125. Nguyễn Trung Chính Sinh 1945 · Trực Duyên, Đồng Hỷ, Thái Nguyên Cấp bậc: Thiếu úy · Đại đội phó Xem đầy đủ →
- 126. Đỗ Công Thích Sinh 1940 · Tuy An, Chương Mỹ, Hà Nội Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 127. Lê Viết Lương Sinh 1944 · Kim Thái, Vụ Bản, Nam Định Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 128. Vũ Văn Sến Sinh 1938 · Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình Cấp bậc: Hạ sĩ · Y tá Xem đầy đủ →
- 129. Trần Văn Rẽ Sinh 1949 · Tân Dân, Vụ Bản, Nam Định Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 130. Nguyễn Tất Đạt Sinh 1942 · Bạch Đằng, Thường Tín, Hà Nội Xem đầy đủ →
- 131. Nguyễn Văn Điền Sinh 1950 · Bồ Đề, Gia Lâm, Hà Nội Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 132. Phạm Văn Châu Sinh 1941 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Cấp bậc: Thượng sĩ · Trung đội trưởng Xem đầy đủ →