Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm
132 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
132 người · trang 3/5
- 61. Lê Toàn Quyền Sinh 1938 · Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 62. Phùng Văn Hoan Sinh 1950 · Thanh Mỹ, Tùng Thiện, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 63. Nguyễn Thanh Hải Sinh 1946 · Tống Chân, Phù Cừ, Hưng Yên; Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 64. Trần Đình Thương Sinh 1949 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Cấp bậc: Thượng sĩ · Trung đội phó Xem đầy đủ →
- 65. Nguyễn Thanh Cần Sinh 1942 · Tử Đa, lập Thạch, Vĩnh Phúc Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 66. Nguyễn Văn Vinh Sinh 1941 · Vân Đồn, Đoan Hùng, Phú Thọ Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 67. Đặng Minh Huệ Sinh 1947 · Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phúc Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 68. Bế Văn Trần Sinh 1942 · Lạng Yên, Trùng Khánh, Cao Bằng Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 69. Nguyễn Đình Thanh Sinh 1949 · Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 70. Nguyễn Bá Thuyết Sinh 1949 · Nam Mỹ, Nam Đàn, Nghệ An Cấp bậc: Thượng sĩ · Trung đội phó Xem đầy đủ →
- 71. Phạm Xuân Đáp Sinh 1947 · Sơn Đông, Lập Thạch, Vĩnh Yên Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 72. Trần Đức Nhận Sinh 1949 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Định Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 73. Nguyễn Văn Lưu Sinh 1949 · Xuân Lãng, Lâm Thao, Phú Thọ Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 74. Lê Văn Hành Sinh 1947 · Hoằng Sơn, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Cấp bậc: Trung sĩ · Y tá Xem đầy đủ →
- 75. Hoàng Văn Thắng Sinh 1946 · Việt Tiến, Việt Yên, Bắc Giang Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 76. Lê Văn Tiến Sinh 1945 · Hoằng Trung, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Cấp bậc: Trung sĩ · Y tá Xem đầy đủ →
- 77. Nguyễn Văn Đạt Sinh 1947 · Đông Tân, Đông Sơn, Thanh Hóa Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 78. Nguyễn Văn Tòng Sinh 1950 · Vĩnh Hào, Vụ Bản, Nam Định Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 79. Võ Bá Tùng Sinh 1949 · Sơn Tịnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 80. Phùng Chu Kỷ Sinh 1939 · Phú Mỹ, Quốc Oai, Hà Nội Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 81. Vũ Văn Hiển Sinh 1949 · Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 82. Bùi Danh Ba Sinh 1944 · Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 83. La Văn Áy Sinh 1949 · Tân Việt, Văn Lãng, Lạng Sơn Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 84. Trần Văn Sửu Sinh 1949 · Nam Giang, NamNinh, Nam Định; Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 85. Bùi Khắc Sửu Sinh 1949 · Khánh Trung, Yên Khánh, Ninh Bình Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 86. Hồ Mậu Lâm Sinh 1947 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 87. Hoàng Văn Phạm Sinh 1944 · Gia Bảng, Chợ Đồn, Bắc Kạn Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 88. Hoàng Văn Nhị Sinh 1950 · Phú Xuyên, Văn Quán, Lạng Sơn Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 89. Vũ Duy Bồng Sinh 1938 · Hoằng Khánh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Cấp bậc: Thượng sĩ · Trung đội phó Xem đầy đủ →
- 90. Kim Đính Toản Sinh 1946 · Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →