Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1

24.958 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

Cr · 4200 người cr · 2827 người Thanh Trạch, Bố Trạch, QB · 375 người Trảng Bom · 305 người Ba Dốc, Bố Trạch, QB · 285 người X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB · 249 người Tân Xuân – Hóc Môn · 218 người Miền Bắc · 207 người Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình · 184 người CR · 181 người Quận 9 · 165 người 1968 · 157 người

24.958 người · trang 456/832

  1. 10. Mai Xuân Đảm 23/2/1969 Hy sinh: Yên Khánh, Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. 11. Ngô Minh Tiến 25/5/1978 Hy sinh: Tam Sơn, Yên Sơn, Hà Bác Xem đầy đủ →
  3. 12. Triệu Xuân Quốc 1979-02-08 00:00:00 Hy sinh: Lạc Hòa, Bắc Thái Xem đầy đủ →
  4. 13. Lương Công Văn 17/1/1979 Hy sinh: Trúc Lâu, Lục Yên, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  5. 14. Trần Ngọc Đặng 1962-08-03 00:00:00 Hy sinh: Thanh Ngọc Xem đầy đủ →
  6. 15. Ngô Bá Kỷ Cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  7. 16. Lê Bá Thanh 1980-05-07 00:00:00 Hy sinh: Trung An, Nguyễn 4, T.Giang Xem đầy đủ →
  8. 17. Lê Văn Hùng 1978-02-03 00:00:00 Hy sinh: Tân Mỹ, Chiêm Mỹ, Hà Tiên Xem đầy đủ →
  9. 18. Nguyễn Đăng Lưu 1978-07-11 00:00:00 Hy sinh: Tân Lạc, H L Sơn Xem đầy đủ →
  10. 19. Đoàn Xuân Ninh 14/6/1979 Hy sinh: Vĩnh Tường, Trấn Yên, H L S Xem đầy đủ →
  11. 20. Đỗ Văn Diệp 29/5/1978 Hy sinh: Tân Ninh, Tiến Lũy, H P Xem đầy đủ →
  12. 21. Đoàn Khắc Hiếu 27/3/1988 Hy sinh: Văn Lữ, Mỹ Văn, Cửu Long Xem đầy đủ →
  13. 22. Lê Bá Tú 23/11/1972 Hy sinh: Tam Giang, Yên Sơn, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  14. 23. Lã Văn Trọng 1979-02-03 00:00:00 Hy sinh: Trực Thái, Hải Hậu, Nam Hà Xem đầy đủ →
  15. 24. Đoàn Quý 25/10/1964 Hy sinh: Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Ninh Bình Xem đầy đủ →
  16. 25. Hoàng Văn Thuyên 1977-12-12 00:00:00 Hy sinh: Minh Quân, Lục Yên, H L S Xem đầy đủ →
  17. 26. Đoàn Văn Lê 1978-04-05 00:00:00 Hy sinh: Đoàn Kết, Hòa Bình Xem đầy đủ →
  18. 27. Hoàng Văn Sơn 1977-09-12 00:00:00 Hy sinh: Na Đô, Ông Cao Lạng Xem đầy đủ →
  19. 28. Lò Văn Định 1978-09-07 00:00:00 Hy sinh: Thôn Môn, Thuận Châu, S L Xem đầy đủ →
  20. 29. Mạc Văn Diu 1978-06-09 00:00:00 Hy sinh: Phú Ninh, Phú Nguyên, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  21. 30. Ngô Minh Hùng 25/4/1978 Hy sinh: Tổ 24, Hương Sơn, Thái Nguyên, Hà Bá Xem đầy đủ →
  22. 31. Nguyễn Đức Phượng 21/2/1980 Hy sinh: Ninh Giang, Phù Tiên, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  23. 32. Nguyễn Hoàng Kiếm 13/2/1981 Hy sinh: 2 chữ Đông Thành Xem đầy đủ →
  24. 33. Nguyễn Khắc Hữu 25/2/1984 Hy sinh: Vũ Quang, Hương Khê, H.Tĩnh Xem đầy đủ →
  25. 34. Nguyễn Kim Hưng 27/12/1983 Hy sinh: Quang Khê, Quang Trường, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  26. 35. Nguyễn Thế Đạo 1985-06-04 00:00:00 Hy sinh: Hạnh Lâm, Ng. Tĩnh Xem đầy đủ →
  27. 36. Đặng Đình Quý 15/6/1978 Hy sinh: Hương Lạc, Quang Lạc, H.Bắc Xem đầy đủ →
  28. 37. Đặng Ngọc Hải 1978-02-08 00:00:00 Hy sinh: Bai Can, Hành Cử, Sông Lô, V.Phú Xem đầy đủ →
  29. 38. Nguyễn Văn Cử 1978-06-03 00:00:00 Hy sinh: Búi Cầu, Vĩnh Lục, Nam Định Xem đầy đủ →
  30. 39. Nguyễn Văn Ánh 15/7/1978 Hy sinh: Văn Yên, Hải Phòng Xem đầy đủ →