Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971
344 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
27/05/1969 · 9 người 21/07/1968 · 5 người 12/6/1966 · 5 người 09/12/1968 · 4 người Ngày hy sinh · 3 người 20/08/1969 · 3 người 18/09/1967 · 3 người 15/02/1968 · 3 người 14/12/1968 · 3 người 08/08/1968 · 3 người 04/11/1968 · 3 người 01/10/1968 · 3 người
344 người · trang 8/12
- 154. Nguyễn Đăng Cao Sinh 1943 · Đa Tân, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 30/12/1968 Nơi hy sinh: QT2, cục hậu cần, quân khu7 Xem đầy đủ →
- 155. Lương Văn Trung Sinh 1939 · Phú Vân, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 31/12/1968 Nơi hy sinh: X61 B2 C61 Xem đầy đủ →
- 156. La Văn Ri (Lê Thành) Sinh 1945 · Ấp 6, Thanh An, Bến Cát, Sông Bé Hy sinh: 08/01/1969 Xem đầy đủ →
- 157. Nguyễn Văn Côi Sinh 1929 · Quỳnh Tiến, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/01/1969 Nơi hy sinh: C7 B3 K71 Cục Hậu Cần Xem đầy đủ →
- 158. Bùi Văn Hỷ Quang Vinh, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 24/01/1969 Nơi hy sinh: N64 415 Xem đầy đủ →
- 159. Lại Ngọc Toại Sinh 1941 · Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 30/01/1969 Nơi hy sinh: Cục hậu cần K71 Xem đầy đủ →
- 160. Hoàng Quang Vinh Sinh 1938 · Hương Xã, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 31/01/1969 Nơi hy sinh: A5 B4 C62 Xem đầy đủ →
- 161. Vũ Đức Thịnh Sinh 1948 · Số 8 Trần Tế Xương, Hà Nội Hy sinh: 02/02/1969 Nơi hy sinh: Cục HC Quân khu 7 Xem đầy đủ →
- 162. Tạ Quang Mưu Ngọc Hiệp, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 15/02/1969 Nơi hy sinh: C24 E12G Cục hậu cần Quân khu 7 Xem đầy đủ →
- 163. Nguyễn Xuân Ban Sinh 1945 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 18/03/1969 Nơi hy sinh: C24 Đ170 CHC K71 Xem đầy đủ →
- 164. Nghiêm Việt Hùng Sinh 1950 · Hoàng Long, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 01/04/1969 Nơi hy sinh: D46 Phòng quân báo miền Xem đầy đủ →
- 165. Lê Quang Trình Mỹ Thịnh, Mỹ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1969 Xem đầy đủ →
- 166. Nguyễn Văn Síu Sinh 1937 · Phú Thành, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 09/04/1969 Nơi hy sinh: K71 Cục hậu cần Xem đầy đủ →
- 167. Trịnh Văn Tự Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 16/04/1969 Xem đầy đủ →
- 168. Lê Đình Kện Sinh 1934 · Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hưng Yên Hy sinh: 17/04/1969 Nơi hy sinh: K30 Đoàn 30B Xem đầy đủ →
- 169. Hoàng Văn Thời Sinh 1945 · Phú Lạc - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 20/4/1969 Nơi hy sinh: TS/d2/f7 Xem đầy đủ →
- 170. Nguyễn Tiến Trại Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1969 Nơi hy sinh: C17 F34 Cục Hậu Cần QK7 Xem đầy đủ →
- 171. Cao Văn Tên Đại Hà, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 15/05/1969 Nơi hy sinh: T38 K71 Cục Hậu Cần Xem đầy đủ →
- 172. Phạm Huy Thọ Tân Việt, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1969 Nơi hy sinh: CT7 X23 V15 Xem đầy đủ →
- 173. Phạm Văn Uyên Hải Anh, Hải Hậu Hy sinh: 17/05/1969 Nơi hy sinh: T42 Z9 Xem đầy đủ →
- 174. Bùi Xuân Chín Sinh 1928 · Tân An, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1969 Nơi hy sinh: K71 Xem đầy đủ →
- 175. Đỗ Tấn Biểu Sinh 1947 · Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: K111 Xem đầy đủ →
- 176. Nguyễn Đình Đăng Vị Cầu, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: K111 Xem đầy đủ →
- 177. Nguyễn Hồng Căn Sinh 1941 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: A7 725 Xem đầy đủ →
- 178. Nguyễn Thanh Nguyên Sinh 1932 · An Phú, Tịnh Biên, Châu Đốc Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: H24a Xem đầy đủ →
- 179. Nguyễn Văn Điền Tế Cổ, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: K11 Xem đầy đủ →
- 180. Nguyễn Văn Hải Cổ Thành, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: K71 Cục hậu cần Xem đầy đủ →
- 181. Nguyễn Văn Lân Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: K71 Xem đầy đủ →
- 182. Tống Văn Tính Phù Cừ, Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: Z32 F5 Xem đầy đủ →
- 183. Vũ Trông Tường Sinh 1941 · An Lâm, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 27/05/1969 Nơi hy sinh: H24A Xem đầy đủ →