Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này

117 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

28/10/1966 · 69 người 11/11/1966 · 17 người 29/10/1966 · 13 người 30/10/1966 · 3 người 1/11/1966 · 3 người

117 người · trang 2/4

  1. 15. Hoàng Duy Cương Sinh 1948 · Tây Lương, Tiên Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, huyện 68 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  2. 16. Hoàng Văn Lễ Sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Tây Mít Dép H67 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 16. Hoàng Văn Lễ Sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Tây Mít Dép H67 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 17. Hoàng Văn Ơn Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít dép, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  5. 17. Hoàng Văn Ơn Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít dép, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 17. Hoàng Văn Ơn Sinh 1943 · Thanh Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, huyện 68, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  7. 18. Hồng Sơn Sinh 1928 · Văn ấp, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 8/7/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  8. 19. Lại Quang Huy Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. 19. Lại Quang Huy Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. 20. Lê Công Thính Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. 20. Lê Công Thính Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. 20. Lê Công Thính Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, Huyện 68, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 21. Lê Kim Thanh Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. 21. Lê Kim Thanh Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. 21. Lê Kim Thanh Sinh 1942 · Nam An, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, Huyện 68, KonTum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  16. 22. Lê Thiện Tuế Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. 22. Lê Thiện Tuế Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. 23. Lê Văn Hy Sinh 1943 · Hòa Cường, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa, H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. 23. Lê Văn Hy Sinh 1943 · Hòa Cường, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 29/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa, H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. 24. Lê Văn Lợi Sinh 1942 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 30/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Cách làng Mít Dép, huyện 68, Kon Tum 1 km phía Đông Nam Xem đầy đủ →
  21. 25. Lê Văn Tròn Sinh 1939 · Kim Lũ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít dép, H67 Kon tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. 26. Nguyễn Chí Thành Sinh 1941 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. 26. Nguyễn Chí Thành Sinh 1941 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. 27. Nguyễn Đắc Tùy Sinh 1941 · Đông Phương Yên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. 27. Nguyễn Đình Túy Sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. 27. Nguyễn Đình Túy Sinh 1947 · Chí Hòa, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. 28. Nguyễn Đức Đỏ Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít dép Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. 28. Nguyễn Đức Đỏ Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít dép Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. 29. Nguyễn Hồng Tiệp Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. 29. Nguyễn Hồng Tiệp Sinh 1938 · Khôn Thôn, Minh Cường, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →