Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này

117 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 28/10/1966 bỏ lọc này

69 người · trang 1/3

  1. 1. Bùi Đình Tích Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép h67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. 1. Bùi Đình Tích Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép h67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 1. Bùi Đình Tích Sinh 1940 · Xóm chùa, Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, huyện 68, KonTum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  4. 5. Cao Bá Cội Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít dép, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép Xem đầy đủ →
  5. 5. Cao Bá Cội Sinh 1930 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít dép, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép Xem đầy đủ →
  6. 6. Cao Văn Bân Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Tây làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. 6. Cao Văn Bân Sinh 1945 · Điện Quang, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Tây làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, Sa Thầy, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. 7. Cao Văn Túc Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Qùy Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mìt dép Mai táng ban đầu: Gần làng Mít dép h67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. 7. Cao Văn Túc Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, huyện 68, KonTum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 10. Đăng Đình Hóp Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Tây Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. 10. Đăng Đình Hóp Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Tây Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. 10. Đặng Đình Hóp Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên Oan, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, huyện 68, KonTum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 13. Đỗ Xuân Bôn Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. 13. Đỗ Xuân Bôn Sinh 1931 · Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần mít dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. 15. Hoàng Duy Cương Sinh 1948 · Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại Mít Dép Xem đầy đủ →
  16. 15. Hoàng Duy Cương Sinh 1948 · Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại Mít Dép Xem đầy đủ →
  17. 15. Hoàng Duy Cương Sinh 1948 · Tây Lương, Tiên Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, huyện 68 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  18. 16. Hoàng Văn Lễ Sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Tây Mít Dép H67 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. 16. Hoàng Văn Lễ Sinh 1944 · Văn Bút, Thành Công, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Tây Mít Dép H67 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. 17. Hoàng Văn Ơn Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít dép, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  21. 17. Hoàng Văn Ơn Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít dép, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  22. 17. Hoàng Văn Ơn Sinh 1943 · Thanh Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, huyện 68, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  23. 19. Lại Quang Huy Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. 19. Lại Quang Huy Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. 21. Lê Kim Thanh Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. 21. Lê Kim Thanh Sinh 1942 · Phú Nam An, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. 21. Lê Kim Thanh Sinh 1942 · Nam An, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Gần làng Mít Dép, Huyện 68, KonTum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  28. 22. Lê Thiện Tuế Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. 22. Lê Thiện Tuế Sinh 1944 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. 26. Nguyễn Chí Thành Sinh 1941 · Hòa Quí, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Nơi hy sinh: Làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67, Kon Tum Xem đầy đủ →