Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này

117 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 11/11/1966 bỏ lọc này

17 người

  1. 2. Bùi Minh Giáp Sinh 1945 · Trực Thái, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Mít Dép H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. 2. Bùi Minh Giáp Sinh 1945 · Trực Thái, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép, Huyện 68, KonTum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  3. 8. Chu Văn An Sinh 1945 · Ninh Hải, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép, Huyện 68, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  4. 12. Đỗ Quốc Huy Sinh 1949 · Trực Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. 14. Dương Văn Cử Sinh 1945 · Nội Hoàng, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Mít Dép, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  6. 25. Lê Văn Tròn Sinh 1939 · Kim Lũ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít dép, H67 Kon tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. 45. Nhân Văn Ứng Sinh 1946 · 57 phố Lê Đồng, Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít dép, H67 Kon tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. 45. Nhân Văn Ứng Sinh 1946 · Số Nhà 57, Phố Lê Đồng, Phú Thọ Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang Đá Làng Mít Dép, Huyện 68, Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  9. 48. Phạm Tiến Khánh Sinh 1943 · Đông Mỹ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  10. 48. Phạm Tiến Khánh Sinh 1942 · Đông Mỹ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hoàng Đá, làng Mít Dép, huyện 68, KonTum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  11. 51. Phạm Văn Tuất Sinh 1944 · Thanh Giảng, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  12. 51. Phạm Văn Tuất Sinh 1944 · Thanh Giảng, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép, H4, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  13. 54. Trần Khắc Kế Sinh 1938 · Minh Tân, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép, K4, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  14. 54. Trần Khắc Kế Sinh 1938 · Minh Tân, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang đá làng Mít Dép, H4, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  15. 56. Trần Văn Hồng Sinh 1939 · Đại Hợp, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Mít Dép H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  16. 56. Trần Văn Hồng Sinh 1939 · Đại Hợp, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Hang Đá làng Mít Dép Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
  17. 61. Vũ Văn Chăm Sinh 1944 · Hà Lai, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1966 Nơi hy sinh: Trận hang đã làng Mít Dép, k4, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →