Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn

1.033 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

22/03/1969 · 28 người 18/03/1970 · 6 người 5/5/1969 · 5 người 2/3/1973 · 5 người 14/12/1969 · 5 người 11/12/1969 · 5 người 10/10/1969 · 5 người 9/6/1968 · 4 người 4/3/1971 · 4 người 30/01/1973 · 4 người 27/03/1969 · 4 người 26/05/1971 · 4 người

1.033 người · trang 31/35

  1. 901. Lưu Hùng Tiến Sinh 1942 · Tây Hồ, Thọ Xuân Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. 902. Nguyễn Hữu Tiến Sinh 1949 · Đông Yên, Đông Sơn Hy sinh: 4/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. 903. Trương Quyết Tiến Sinh 1949 · Hải Vân, Như Thanh Hy sinh: 17/06/1970 Xem đầy đủ →
  4. 904. Lê Văn Tiến Sinh 1953 · Hoằng Thịnh, Như Xuân Hy sinh: 4/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. 905. Phạm Văn Tiến Sinh 1950 · Cẩm Bình, Cẩm Thủ y Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. 906. Phạm Văn Tiến Sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Xương Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  7. 907. Nguyễn Quyết Tiến Sinh 1951 · Minh Khai, TP. Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  8. 908. Nguyễn Quốc Tỉnh Sinh 1949 · Hà Vinh, Hà Trung Hy sinh: 13/04/1969 Xem đầy đủ →
  9. 909. Trần Quốc Tỉnh Hà Yên, Hà Trung Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. 910. Lê Văn Tỉnh Sinh 1949 · Đông Hoàng, Đông Sơn Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. 911. Trần Xuân Tỉnh Sinh 1938 · Nga Điền, Nga Sơn Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  12. 912. Lê Hữu Tích Sinh 1941 · Yên Lạc, Yên Định Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. 913. Phạm Văn Tích Sinh 1946 · Thúy Sơn, Ngọc Lặc Hy sinh: 23/01/1971 Xem đầy đủ →
  14. 914. Hoàng Bá Tín Sinh 1950 · Trúc Lâm, Tĩnh Gia Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. 915. Nguyễn Bá Tính Sinh 1952 · Hải Nhân, Tĩnh Gia Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. 916. Cao Đăng Tính Sinh 1949 · TT Sầm Sơn, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. 917. Bùi Văn Tín Sinh 1952 · Thành An, Thạch Thành Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. 918. Lê danh Tính Sinh 1952 · Hợp Thành, Triệu Sơn Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. 919. Nguyễn Thị Tính Sinh 1953 · Hoằng Phương, Hoằng Hóa Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  20. 920. Đặng Thủy Tình Sinh 1946 · Quảng Nham, Quảng Xương Hy sinh: 13/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. 921. Lê Xuân Tịch Sinh 1951 · Tân Trường, Tĩnh Gia Hy sinh: 26/05/1971 Xem đầy đủ →
  22. 922. Phạm Văn Toan Sinh 1943 · Hà Lâm, Hà Trung Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. 923. Lê Mạnh Toàn Sinh 1942 · Tống Duy Tân, TX Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. 924. Hoàng Văn Toán Sinh 1950 · Thành Vinh, Thạch Thành Hy sinh: 15/01/1971 Xem đầy đủ →
  25. 925. Mai Văn Toàn Sinh 1950 · Thành Long, Thạch Thành Hy sinh: 4/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. 926. Lê Viết Toàn Sinh 1948 · Đông Khê, Đông Sơn Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. 927. Lê Quang Tỏa Sinh 1935 · Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
  28. 928. Lê Anh Toán Sinh 1944 · Cẩm Vân, Cẩm Thủy Hy sinh: 14/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. 929. Nguyễn Văn Toán Sinh 1942 · Hạnh Phúc, Thọ Xuân Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  30. 930. Nguyễn Văn Toán Sinh 1938 · Hà Lĩnh, Hà Trung Hy sinh: 19/02/1971 Xem đầy đủ →