Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn…
133 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. · 10 người hy sinh: 5-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. · 4 người hy sinh: 8-3-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. · 3 người hy sinh: 29-1-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. · 3 người hy sinh tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. · 3 người hy sinh ngày 5-5-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. · 3 người hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. · 3 người hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. · 3 người
133 người · trang 3/5
- NGUYỄN ĐÌNH LƯƠNG Sinh 1942 · số nhà 27 - đường Phan Bội Châu, TP Hải Phòng Đơn vị: hy sinh 5-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN DUY THÔNG Sinh 1948 · Phú Linh, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 22 Cấp bậc: Hạ sĩ,Tiểu đội phó Hy sinh: hy sinh 8-12-1967, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN CUNG Sinh 1943 · Hà Vân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh 31-1-1966, tại thôn Liễu An, Hoài Châu, Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN CẨM Sinh 1935 · Minh Dân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Chiến sĩ Hy sinh: hy sinh 29-1-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- BÙI VĂN THÌN (Thín) Sinh 1937 · xã Dân Quyền, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 20-3-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- ĐẶNG VĂN KHÁNH Quỳnh Tân, Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình Hy sinh: hy sinh ngày 3-11-1969, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- TRƯƠNG CÔNG CẢO Sinh 1942 · An Ninh, Phù Dực, tỉnh Thái Bình Đơn vị: đơn vị d7, e22 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 28-1-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- VŨ ĐỨC VĨNH Sinh 1946 · Khu 5, thị xã Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN ĐĂNG CHI Quỳnh Minh, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 25-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN TRỌNG CẮT Sinh 1941 · Đông Hà, Đông Quan, tỉnh Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 22, Sư đoàn 3 Cấp bậc: chiến sĩ Hy sinh: hy sinh: 6-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HƯƠNG BẰNG Sinh 1939 · Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 8-3-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- PHẠM QUỐC TRỊNH Sinh 1944 · Toàn Thắng, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: hy sinh ngày 30-1-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- MAI VĂN BẾ Sinh 1943 · Châu Phong, Tiên Hưng, tỉnh Thái Bình Đơn vị: Trung sĩ,Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 19-2-1973, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- LÊ TIẾN HỐT Thái Xuyên, Thái Sơn, tỉnh Thái Bình Đơn vị: Hạ sĩ,Tiểu đội phó Hy sinh: hy sinh tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- BÙI VĂN NGUYÊN Sinh 1945 · An Châu, Tiên Hưng, tỉnh Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Cấp bậc: Trung sĩ Trung đội phó Hy sinh: hy sinh ngày 15-7-1967, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- TRẦN DUY KHOÁI Sinh 1943 · Đông Quan, tỉnh Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 5-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN LẠI Sinh 1940 · Bình Định, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Đơn vị: đơn vị d7, e22 Hy sinh: hy sinh ngày 31-1-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN DIỄN Sinh 1943 · Vạn Xuân, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Đơn vị: Trung sĩ Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 6-9-1967, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- TRỊNH MINH TÀI Sinh 1938 · La Thành, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Cấp bậc: Trung đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 29-1-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN BA Sinh 1946 · Vạn Thắng, Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 22 Cấp bậc: Trung sĩ,Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 27-1-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- HOÀNG THẾ QUÂN Sinh 1946 · Đồng Giao, Đồng La, Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 22 Cấp bậc: chiến sĩ Hy sinh: hy sinh ngày 28-1-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- HỒ SỸ BIÊN Sinh 1945 · Làng Hà, Linh Giang, Hải Hưng Đơn vị: chiến sĩ Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN KHẮC TOÀN Sinh 1930 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Đơn vị: Trung úy Hy sinh: hy sinh ngày 26-12-1967, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN PHÚC Sinh 1944 · Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Cấp bậc: chiến sĩ Hy sinh: hy sinh ngày 19-3-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- ĐOÀN VĂN CHINH Sinh 1946 · Ninh Hà, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 5-5-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGÔ XUÂN ÁI Sinh 1948 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 21 Cấp bậc: Trung úy Hy sinh: hy sinh ngày 12-4-1972, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- PHẠM SƠN ĐÔNG Sinh 1942 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 22-3-1967, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- ĐÀO VĂN NGUYÊN Thắng Lợi, Duy Tiên, Hà Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 31-1-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN CƠ Sinh 1940 · Tân Trương, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Hy sinh: hy sinh ngày 5-5-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- HỨA NGỌC CẢNH Sinh 1939 · Kim Xương, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Chuẩn úy Hy sinh: hy sinh ngày 31-5-1967, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →