DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước

360 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

26-12-1974 · 9 người 26-2-1968 · 4 người 25-5-1968 · 4 người 21-9-1971 · 4 người 2-12-1968 · 4 người 16-11-1973 · 4 người 25-5-1974 · 3 người 21-7-1971 · 3 người 21-4-1970 · 3 người 12-11-1968 · 3 người 10-12-1968 · 3 người

360 người · trang 4/12

  1. 91. Lâm Văn Thắng Sinh 1945 · Tiền Phong, Tiền Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 331 Cấp bậc: Trung sỹ Hy sinh: 14-1-1972 Xem đầy đủ →
  2. 92. Lê Đình Liên Sinh 1945 · Quảng Trị, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: X12 - E2231 Cấp bậc: Trung sĩ Hy sinh: 19-3-1970 Xem đầy đủ →
  3. 93. Lê Đức Thức Sinh 1949 · Đồng Tiến, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: V312 - D312 Cấp bậc: Thương sỹ Hy sinh: 01-12-1969 Xem đầy đủ →
  4. 94. Lê Hữu Tiệp Sinh 1946 · An Sinh, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: E2203 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 04-11-1969 Xem đầy đủ →
  5. 95. Lê Huy Tài Sinh 1947 · Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: C1 - S1 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 15-8-1973 Xem đầy đủ →
  6. 96. Lê Minh Cúc Sinh 1952 · Châu Thôn, Quỳ Châu, Nghệ An Cấp bậc: Thương sỹ, b đội trưởng Hy sinh: 197- Xem đầy đủ →
  7. 97. Lê Ngọc Ngạn Sinh 1953 · Tịnh Tiến, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: D9 - KB Cấp bậc: Binh Nhất Hy sinh: 4-3-1975 Xem đầy đủ →
  8. 98. Lê Thanh Tiệp Sinh 1937 · Hương Thạnh, Thủy Nguyên, Nam Hà Đơn vị: C10 - K4 Cấp bậc: Trung sĩ Hy sinh: 25-5-1968 Xem đầy đủ →
  9. 99. Lê Thị Long Sinh 1935 · Đông Thạnh, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: KB14 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 08-10-1975 Xem đầy đủ →
  10. 100. Lê Tường Sinh 1933 · Lê Hồng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: AT - KB4 Cấp bậc: Trung Úy Hy sinh: 14-6-1973 Xem đầy đủ →
  11. 101. Lê Văn Chí Sinh 1949 · Bình Minh, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: V3 - E30 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 7-6-1968 Xem đầy đủ →
  12. 102. Lê Văn Đèo Sinh 1932 · Bình Chánh, Bến Lức, Long An Đơn vị: Y24-KB1 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 19-01-1965 Xem đầy đủ →
  13. 103. Lê Văn Đoán Sinh 1951 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: E2204 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 20-12-1970 Xem đầy đủ →
  14. 104. Lê Văn Đông Sinh 1943 · Phú Xuân, Xuyên Mộc, Bà Rịa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 50 Cấp bậc: Thương sỹ Hy sinh: 1-8-1966 Xem đầy đủ →
  15. 105. Lê Văn Duyên Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: CN4 - D81 Cấp bậc: Trung sĩ Hy sinh: 11-8-1968 Xem đầy đủ →
  16. 106. Lê Văn Hai Sinh 1947 · Hiệp Thạnh, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 81 Cấp bậc: Trung sĩ Hy sinh: 07-12-1965 Xem đầy đủ →
  17. 107. Lê Văn Khiếu Sinh 1953 · Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: E2203 Cấp bậc: Binh Nhất Hy sinh: 27-10-1972 Xem đầy đủ →
  18. 108. Lê Văn Kiệt Sinh 1942 · Phú Hòa Đông, Củ Chi, Gia Định Đơn vị: Z20 - E84 Cấp bậc: Trung sĩ Hy sinh: 04-12-1970 Xem đầy đủ →
  19. 109. Lê Văn Sĩ Sinh 1947 · Cẩm Phi, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: V72 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 15-5-1971 Xem đầy đủ →
  20. 110. Lê Văn Táo Sinh 1946 · Tân Lộc, Gò Vấp, Gia Định Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 84 Cấp bậc: Trung sĩ Hy sinh: 21-12-1968 Xem đầy đủ →
  21. 111. Lê Văn Thơm Sinh 1940 · Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: Y41 - KB14 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 20-3-1971 Xem đầy đủ →
  22. 112. Lê Văn Thước Sinh 1942 · Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: K4 - F304 Cấp bậc: Thượng sĩ Hy sinh: 7-1-1968 Xem đầy đủ →
  23. 113. Lê Văn Thương Sinh 1942 · Thới Mỹ, Củ Chi, Gia Định Đơn vị: Đại đội 102, Tiểu đoàn 190 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 20-8-1969 Xem đầy đủ →
  24. 114. Lê Văn Thương Sinh 1938 · Vân Anh, Vân Phong, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 250 Cấp bậc: Binh Nhất Hy sinh: 25-5-1968 Xem đầy đủ →
  25. 115. Lê Văn Thương Sinh 1942 · Thới Mỹ, Củ Chi, Gia Định Đơn vị: Đại đội 102, Tiểu đoàn 190 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 20-8-1969 Xem đầy đủ →
  26. 116. Lê Văn Yên Sinh 1930 · Vạn Lộc, Hòn Đất, Rạch Giá Đơn vị: E10 đặc công Cấp bậc: Đại úy Hy sinh: 21-12-1970 Xem đầy đủ →
  27. 117. Lê Viết Cát Sinh 1951 · Nghĩa Thủy, Nghĩa Lộc, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 75 Cấp bậc: Trung sĩ Hy sinh: 15-3-1973 Xem đầy đủ →
  28. 118. Lê Xuân Lương Sinh 1953 · Tĩnh Gia, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 94 Hy sinh: 11-7-1980 Xem đầy đủ →
  29. 119. Lê Xuân Thu Sinh 1945 · Hoằng Thịnh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội mười một 21-FT-QĐ4 Cấp bậc: Thương sỹ, quản lý Hy sinh: 18-10-1972 Xem đầy đủ →
  30. 120. Lương Đình Toàn Sinh 1953 · Số 23, Khu Ngô Quyền, Hải Hưng Đơn vị: E2203 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 21-9-1971 Xem đầy đủ →