Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27

1.320 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

Hy sinh · 25 người 1968 · 18 người 1969 · 17 người 1971 · 14 người 1967 · 14 người 1972 · 13 người 1970 · 7 người 1966 · 7 người 1947 · 6 người 1974 · 5 người 1965 · 5 người 1948 · 5 người

1.320 người · trang 25/44

  1. 610. Lê Hồng Danh Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: D482-Bình Thuận Cấp bậc: A. phó Hy sinh: 8/4/1967 Xem đầy đủ →
  2. 611. Lê Ngọc Danh Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: 450 Cấp bậc: Đại đội phó Hy sinh: 24/04/1974 Xem đầy đủ →
  3. 612. Nguyễn Thành Danh Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hồng Thái Cấp bậc: y tá Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. 613. Phạm Văn Danh Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Cường Cấp bậc: Giao liên Hy sinh: 1944 Xem đầy đủ →
  5. 614. Phạm Văn Danh Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Xã Chợ Lầu Cấp bậc: Cán bộ dân quân Hy sinh: 16/10/1946 Xem đầy đủ →
  6. 615. Thái Văn Danh Huy Khiêm, Tánh Linh, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 19, Sư đoàn 315 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 8/11/1979 Xem đầy đủ →
  7. 616. Tô Thị Danh Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Phụ nữ xã Hàm Hiệp Cấp bậc: Ban Chấp hành phụ nữ Hy sinh: 1951 Xem đầy đủ →
  8. 617. Trần Văn Danh Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Thuận Cấp bậc: Cán bộ Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. 618. Huỳnh Đào Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: C440-Hòa Đa Cấp bậc: A. trưởng Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  10. 619. Ngô Đào Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: C440-Hòa Đa Cấp bậc: A. trưởng Hy sinh: 24/06/1966 Xem đầy đủ →
  11. 620. Nguyễn Đào Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Xem đầy đủ →
  12. 621. Nguyễn Đào Lạc Đạo, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: C480-Phan Thiết Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 3/5/1963 Xem đầy đủ →
  13. 622. Nguyễn Thái Đào Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 20, Sư đoàn 307 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 17/_/1981 Xem đầy đủ →
  14. 623. Nguyễn Thị Đào Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Thắng Cấp bậc: Phó bí thư chi bộ Hy sinh: 14/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. 624. Nguyễn Văn Đao Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Tiểu đoàn 482 Cấp bậc: C.phó Hy sinh: 10/6/1966 Xem đầy đủ →
  16. 625. Trần Minh Đạo Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Cường Cấp bậc: Du kích Hy sinh: 28/08/1967 Xem đầy đủ →
  17. 626. Trương Văn Đào Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Hòa Đa Cấp bậc: A. phó Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. 627. Hồ Hữu Đạt Đông Hải, Phan Rang, Ninh Thuận Đơn vị: Đoàn 501 Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 24/11/1982 Xem đầy đủ →
  19. 628. Huỳnh Thanh Đạt Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Cấp bậc: Phó chủ tịch Hy sinh: 15/02/1948 Xem đầy đủ →
  20. 629. Bùi Văn Đẩu Hàm Minh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: UBKC làng Kiêu Thạnh Cấp bậc: Cán bộ vận động Hy sinh: 5/6/1946 Xem đầy đủ →
  21. 630. Hồ Đẩu Phan Rí Thành, Bắc Bình,Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Hòa Đa Cấp bậc: Giao liên Hy sinh: 1/11/1947 Xem đầy đủ →
  22. 631. Lê Văn Đẩu Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Liêm Cấp bậc: Y tá Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. 632. Ngô Văn Đậu Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Cấp bậc: Du kích Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. 633. Nguyễn Minh Đẩu Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: C470 Phan Lý Cấp bậc: B. trưởng Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. 634. Nguyễn Văn Dầu Phú Hải, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Hải Cấp bậc: Du kích Hy sinh: 7/8/1960 Xem đầy đủ →
  26. 635. Nguyễn Văn Đâu Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Phú Cấp bậc: Du kích Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. 636. Nguyễn Văn Đẫu Hòa Minh, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: C440-Hòa Đa Cấp bậc: Tiểu đội phó Hy sinh: 14/05/1967 Xem đầy đủ →
  28. 637. Nguyễn Văn Đậu Hàm Tiến, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: C. Quang Trung Cấp bậc: A. phó Hy sinh: 15/10/1951 Xem đầy đủ →
  29. 638. Võ Văn Đẫu Phú Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Phan Thiết Cấp bậc: Cảm tử đội Hy sinh: 4/4/1949 Xem đầy đủ →
  30. 639. Nguyễn Văn Đây Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Cấp bậc: Chính trị viên xã đội Xem đầy đủ →