NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG

129 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

04-01-1975 · 18 người 03-01-1975 · 8 người 24-12-1974 · 6 người 02-01-1975 · 5 người 23-04-1975 · 3 người 22-12-1974 · 3 người

129 người · trang 2/5

  1. 31. Pham Bá Hoài Sinh 1954 · Nam Ninh, Hà Nam Ninh Hy sinh: 02-01-1975 Xem đầy đủ →
  2. 32. Nguyễn Văn Hóc Sinh 1938 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 19-04-1968 Xem đầy đủ →
  3. 33. Trương Bá Hơi Sinh 1946 · Xuân Hoà, Thọ Xuân, Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 5 Hy sinh: 05-07-1967 Xem đầy đủ →
  4. 34. Lê Danh Huế Sinh 1944 · Yên Đồng, Yên, Hà Nam Ninh Hy sinh: 02-01-1975 Xem đầy đủ →
  5. 35. Nguyên Đức Hùng Sinh 1949 · Quốc Tuấn, H. Hoà. Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 03-01-1975 Xem đầy đủ →
  6. 36. Vũ Ngọc Hùng Hà Thanh, Hà Trung, Thanh Hoá Đơn vị: D701-QKI Hy sinh: 23-04-1975 Xem đầy đủ →
  7. 37. Lê Công Hưng Sinh 1947 · Khoái Châu. Hải Hưng Hy sinh: 04-01-1975 Xem đầy đủ →
  8. 38. Lê Công Hưng Sinh 1954 · H.Đ, H.N, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 04-01-1975 Xem đầy đủ →
  9. 39. Lê Văn Huỳnh Sinh 1951 · NT, Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 03-01-1975 Xem đầy đủ →
  10. 40. Phạm Văn Khâm Sinh 1957 · Vũ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Đơn vị: ID701-KI Hy sinh: 22-04-1975 Xem đầy đủ →
  11. 41. Nguyên Văn Khang Nam Đàn, Nghệ Tỉnh Hy sinh: 04-01-1975 Xem đầy đủ →
  12. 42. Đỗ Văn Khanh Sinh 1945 · Văn Yên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 174, Sư đoàn 5 Hy sinh: 02-07-1969 Xem đầy đủ →
  13. 43. Bùi Văn Kiều Sinh 1948 · Đa Phúc, Lạc Sơn, Hoà Bình Hy sinh: 26-08-1969 Xem đầy đủ →
  14. 44. Đào Xu Lăng Sinh 1955 · T.N, Hải Phòng Hy sinh: 24-12-1974 Xem đầy đủ →
  15. 45. Nguyên Tấn Lập Sinh 1949 · Nguyên Xá, T. Hưng, Thái Bình Hy sinh: 05-11-1967 Xem đầy đủ →
  16. 46. Nguyên Văn Lập Sinh 1953 · N.43. L.C, Hải Phòng Hy sinh: 04-01-1975 Xem đầy đủ →
  17. 47. Đào Văn Lương Sinh 1953 · T.N, Hải Phòng Hy sinh: 24-12-1974 Xem đầy đủ →
  18. 48. Bùi Xu Lưu Sinh 1953 · Vĩnh An, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 22-12-1974 Xem đầy đủ →
  19. 49. Bùi Văn Luyến Sinh 1952 · N.L, T-N, Hải Phòng Hy sinh: 24-12-1974 Xem đầy đủ →
  20. 50. Vũ Hữu Mạnh Sinh 1954 · B.L, Đ.S, Hải Phòng Hy sinh: 04-01-1975 Xem đầy đủ →
  21. 51. Nguyễn Đức Minh Sinh 1944 · Châu Nam, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 205 Hy sinh: 27-01-1969 Xem đầy đủ →
  22. 52. Bùi Văn Mười Sinh 1953 · Tân Liên, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 03-01-1975 Xem đầy đủ →
  23. 53. Nguyễn Văn Ngân Sinh 1955 · Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 02-01-1975 Xem đầy đủ →
  24. 54. Phí Hữu Nhã Sinh 1953 · TT Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 24-12-1974 Xem đầy đủ →
  25. 55. Bùi Văn Nhìn Sinh 1939 · Đinh Giao, Tân lạc, Hoà Bình Hy sinh: 23-01-1970 Xem đầy đủ →
  26. 56. Bùi Ng Như Sinh 1954 · Thái Thuỷ, Thái Bình Hy sinh: 04-01-1975 Xem đầy đủ →
  27. 57. Hoàng S. Ninh Sinh 1957 · Tiền Hải, Quảng Trị Hy sinh: 09-06-1979 Xem đầy đủ →
  28. 58. Phùng Văn Nở Sinh 1954 · Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 25-12-1974 Xem đầy đủ →
  29. 59. Trần Văn Pháng Sinh 1948 · Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 00-12-1970 Xem đầy đủ →
  30. 60. Nguyên Văn Quý Sinh 1948 · Hoà Bình, Tiên Hưng Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205, Sư đoàn 5 Hy sinh: 05-11-1967 Xem đầy đủ →