Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang

540 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

16/12/1977 · 32 người 6/5/1978 · 15 người 25/06/1978 · 15 người Chiến sĩ · 13 người Trung đội trưởng · 11 người 4/8/1978 · 10 người 16/01/1979 · 9 người Cán bộ · 8 người 14/09/1978 · 8 người Đội viên du kích · 7 người xã Đội trưởng · 7 người Tiểu đội trưởng · 6 người

540 người · trang 16/18

  1. 159. Neáng Nhay Núi Tô, , Xem đầy đủ →
  2. 160. Sáu Nhẩy , , Hy sinh: Cơ sở Xem đầy đủ →
  3. 161. Chau Nhem Sinh 1925 · , , Hy sinh: Bí thư xã Xem đầy đủ →
  4. 162. Trần Văn Nhiều , , Xem đầy đủ →
  5. 163. Chau Nhim , , Xem đầy đủ →
  6. 164. Trần Văn Nhơn An Thành, , Xem đầy đủ →
  7. 165. Chau Nhum Sinh 1940 · , , Hy sinh: Bí thư Chi bộ xã Xem đầy đủ →
  8. 166. Nguyễn Văn Nhường Sinh 1950 · Yên Cư, Tri Tôn, An Giang Hy sinh: Trung đội trưởng Xem đầy đủ →
  9. 167. Nguyễn Văn Nhựt Cô tô, , Xem đầy đủ →
  10. 168. Nguyễn Văn Nhựt , , Hy sinh: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  11. 169. Nguyễn Văn Ninh xã Lạc Qưới, , Xem đầy đủ →
  12. 170. La Văn Nói , , Hy sinh: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
  13. 171. Nguyễn Thị Kiều Oanh , , Xem đầy đủ →
  14. 172. Nguyễn Văn Oanh , , Xem đầy đủ →
  15. 173. Lê Văn óc , , Xem đầy đủ →
  16. 174. Lê Văn Phấn , , Xem đầy đủ →
  17. 175. Lê Văn Phấn Cô tô, , Xem đầy đủ →
  18. 176. Neáng Pheáp Sinh 1949 · , , Hy sinh: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  19. 177. Nguyễn Văn Phinh Sinh 1933 · , Tri Tôn, Hy sinh: Cán bộ Xem đầy đủ →
  20. 178. Phong , , Xem đầy đủ →
  21. 179. Nguyễn Thị Phúc Sinh 1947 · Ba Chúc, , Xem đầy đủ →
  22. 180. Huỳnh Văn Phước , , Hy sinh: Du kích Xem đầy đủ →
  23. 181. Cao Huỳnh Văn Phương , , Hy sinh: B Trưởng Xem đầy đủ →
  24. 182. Chau Pin Sinh 1948 · An Phước, , Hy sinh: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  25. 183. Quân An Nông, Tịnh Biên, Hy sinh: Đội trưởng Xem đầy đủ →
  26. 184. Chau Quanh Sinh 1948 · , , Hy sinh: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
  27. 185. Lý Qưới , , Hy sinh: xã Đội phó Xem đầy đủ →
  28. 186. Rớt , , Hy sinh: Đại đội trưởng Xem đầy đủ →
  29. 187. Rùng , , Xem đầy đủ →
  30. 188. Năm Rừng Ba Chúc, , Xem đầy đủ →