Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh

499 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

29/8/1968 · 7 người 16/12/1977 · 6 người 2/10/1977 · 5 người 9/11/1978 · 4 người 1968 · 4 người 16/3/1979 · 4 người 1/3/1969 · 4 người 1/1/1979 · 4 người 8/10/1978 · 3 người 28/10/1969 · 3 người 28/1/1974 · 3 người 25/9/1977 · 3 người

499 người · trang 16/17

  1. 852. Nguyễn Trọng Hàm Cao Đức, Gia Lương Hà Bắc Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. 853. Trần Văn Hàm Đức Lập, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 7/1/1979 Xem đầy đủ →
  3. 854. Đào Xuân Hán Đông Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. 855. Dương Quốc Hán Hưng Yên, Hà Bắc Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. 856. Nguyễn Quang Hán Đông Vệ, TX Thanh Hóa, Hy sinh: 14/9/1978 Xem đầy đủ →
  6. 857. Nguyễn Văn Hàn Tiên Tiến, Thanh Hà, Hải Hưng, Hy sinh: 5/1/1979 Xem đầy đủ →
  7. 858. Hoàng Cao Hân Liên Hà, Đông Anh, Hà Nội, Hy sinh: 9/4/1979 Xem đầy đủ →
  8. 859. Hoàng Văn Hân Phương Tiến, Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  9. 860. Huỳnh Văn Hân Tây Ninh, Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  10. 861. Nguyễn Ngọc Hân Vĩnh Phú, Hy sinh: 8/2/1979 Xem đầy đủ →
  11. 862. Nguyễn Ngọc Hân Vạn Phúc, Việt Trì, Vĩnh Phú, Hy sinh: 8/2/1979 Xem đầy đủ →
  12. 863. Nguyễn Văn Hân Thanh Hà, Hải Hưng, Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  13. 864. Phạm Ngũ Hân Thạch Khê, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 28/10/1978 Xem đầy đủ →
  14. 865. Nguyễn Văn Hấn Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 1/3/1974 Xem đầy đủ →
  15. 866. Tạ Văn Hấn An Thái, An Thụy, Hải Phòng, Hy sinh: 30/3/1979 Xem đầy đủ →
  16. 867. Võ Văn Hận Châu Thành, Tây Ninh, Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. 868. Tô Văn Hàng Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình, Hy sinh: 1/1/1979 Xem đầy đủ →
  18. 869. Nguyễn Văn Hăng Tam Kỳ, Kim Thành, Hải Hưng, Hy sinh: 31/1/1979 Xem đầy đủ →
  19. 870. Cù Đình Hằng Yên Cơ, Thanh Ba,,Vĩnh Phú Hy sinh: 23/8/1970 Xem đầy đủ →
  20. 871. Trần Xuân Hằng Bách Thuận, Vũ Thư, Thái Bình, Hy sinh: 24/2/1979 Xem đầy đủ →
  21. 872. Vương Văn Hằng Thạnh Đức, Gò Dầu,, Tây Ninh Hy sinh: 28/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. 873. Nguyễn Thế Hanh Hải Hưng, Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  23. 874. Vũ Đức Hanh Vũ Công, Kiến Xương, Thái Bình, Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  24. 875. Trần Văn Hành Cẩm Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 9/4/1979 Xem đầy đủ →
  25. 876. Bùi Đức Hạnh Thăng Tho, Nông Cống, Thanh Hóa, Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  26. 877. Đỗ Văn Hạnh Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  27. 878. Hoàng Minh Hạnh Nhân Đạo, Tam Đảo, Vĩnh Phú, Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →
  28. 879. Hoàng Văn Hạnh Đức Nhân, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  29. 880. Hoàng Văn Hạnh Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ tĩnh, Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
  30. 881. Lương Quí Hạnh Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình, Hy sinh: 18/2/1979 Xem đầy đủ →