Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị

118 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 2/2/1968 bỏ lọc này

118 người · trang 1/4

  1. 1. Ngô Văn Phấn Sinh 1939 · Tam Điệp - Duyên Hà - T. Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. 2. Nguyễn Văn Phái Sinh 1940 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phu - T. Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: H2 · aT Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. 3. Phan Thanh Phiến Sinh 1941 · Vũ Thịnh - Vũ Tiến-Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: H2 · aT Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. 4. Vũ Văn Giang Sinh 1939 · Thái Mỹ - Thái Ninh - T. Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: 0/ · bP Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. 5. Hà Đăng Hanh Sinh 1940 · Duy Duyên - Tauy Anh - T. Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: 1/ · bT Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. 6. Nguyễn Văn Hạnh Sinh 1938 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi-Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. 7. Bùi Xuân Nhai Sinh 1939 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi-Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: H1 · aP Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. 8. Trần Đăng Viễn Sinh 1946 · Quỳnh Hưng-Quỳnh Côi-Thái Bình Đơn vị: Ttin d1/e48 Cấp bậc: H1 · aP Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. 9. Nguyễn Văn Yến Sinh 1939 · Quỳnh Lưu-Quỳnh Côi-Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. 10. Bùi Văn Kiếm Sinh 1940 · Thái Giang-Thái Ninh-Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: H2 · aT Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. 11. Nguyễn Công Nhân Sinh 1939 · Thái Mỹ - Thái Ninh-Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. 12. Nguyễn Đức Quảng Sinh 1939 · An Đông - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: H2 · aT Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. 13. Nguyễn Bình Khánh Sinh 1948 · An Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. 14. Trần Công Tông Sinh 1948 · Tam Điệp - Duyê Hả - T. Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. 15. Phạm Văn Phụ Sinh 1948 · Lê Lợi-Hải An - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. 16. Đặng Văn Nhật Sinh 1942 · Vinh Niệm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: d bộ d1/e48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. 17. Nguyễn Ngọc Thu Sinh 1935 · Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: 2/ · cT Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. 18. Đào Văn Huân Sinh 1947 · Hồng Thắng-Tiên Lãng-Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. 19. Trần Đình Dựng Sinh 1941 · Diên Hồng-Thanh Miện-Hải Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: 1/ · cPhó Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. 20. Nguyễn Văn Nguyên Sinh 1949 · Cẩm Vàn-Cẩm Giang-Hải Dương Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. 21. Nguyễn Thanh Giang Sinh 1939 · Ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: H3 · bP Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. 22. Nguyễn Văn Hổ Sinh 1944 · Văn Đức - Chi Linh - Hải Dương X Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 48 Cấp bậc: H3 · bP Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. 44. Đào Minh Cừ Sinh 1945 · Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. 45. Đỗ Ngọc Kim Sinh 1967 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. 46. Vũ Ngọc Long Sinh 1950 · Trung Hưởng - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. 47. Đào Văn Phùng Sinh 1949 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. 48. Nguyễn Văn Bóng Sinh 1942 · Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. 49. Lê Đình Sở Sinh 1950 · Từ Dân - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. 50. Đỗ Văn Khuy Sinh 1948 · Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. 51. Vũ Quốc Chuyển Sinh 1950 · Mỹ Sở - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Cấp bậc: B1 · CS Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →