Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum

1.853 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

26/5/1972 · 47 người 14/5/1972 · 46 người 25/5/1972 · 34 người 20/5/1972 · 31 người 1/5/1972 · 30 người 27/5/1972 · 26 người 24/4/1972 · 26 người 30/3/1972 · 23 người 15/4/1972 · 23 người 13/4/1972 · 22 người 15/5/1972 · 21 người 14/4/1972 · 19 người

1.853 người · trang 38/62

  1. 1062. LÊ XUÂN NHƯỢNG VĂN KHÊ, YÊN LÃNG, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H2 B TRƯỞNG Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. 1063. TRẦN VĂN NHƯƠNG XUÂN LỘC, THANH THỦY, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. 1064. DƯƠNG VĂN NIỀNG HÀ NẦM, HÒN GAI, QUẢNG NINH Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Cấp bậc: 4/3/B. PHÓ Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. 1065. NGUYỄN HỒNG NIN AN THANH, TỨ LỘC, HẢI HƯNG Đơn vị: D BỘ 2E 24 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. 1066. PHÙNG VĂN NINH SƠN TÂY, HÀ TÂY Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 1/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. 1067. A NIU Xem đầy đủ →
  7. 1068. LÊ BÁ NỞ TUẦN CHÍNH, VĨNH TƯỜNG, VĨNH PHÚ Đơn vị: D BỘ 7 E 64F320 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 17/5 1972 Xem đầy đủ →
  8. 1069. PHẠM VĂN NỎ DĐỨC CHÍNH, CẨM GIÀNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Cấp bậc: HẠ SỸ Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. 1070. NGUYỄN NGỌC NOÁN QUẢNG HÒA, QUẢNG TRẠCH, QUẢNG BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. 1071. VŨ ĐỨC NOÃN VĨNH PHONG, VĨNH BẢO, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. 1072. A NÓC ĐẮK CẦM, KON TUM Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  12. 1073. NGUYỄN HỮU NÔNG CHÂU HỒNG, QUẢNG NINH Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  13. 1074. PHẠM VĂN NÔNG GIA TÂN, GIA VIỄN, NINH BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. 1075. TẠ XUÂN NỤ NGUYỆT ĐỨC, YÊN LẠC, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H2 A TRƯỞNG Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. 1076. LÊ VĂN NÚI TÂN QUANG, CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. 1077. NÔNG NUI CAO BẰNG Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  17. 1078. NGUYỄN CÔNG NƯỚC THANH DỊCH, ĐỊNH HÓA, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. 1079. NGUYỄN XUÂN NƯỚC TRỰC NGHĨA, NAM NINH, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 150 Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. 1080. TRẦN ĐỨC OANH THÁI BÌNH, CẨM PHẢ, QUẢNG NINH Cấp bậc: 4/1/A PHÓ Hy sinh: 16/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. 1081. HOÀNG SUN ỚN HƯNG ĐẠO, BẢO LẠC, CAO BẰNG Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. 1082. A PHA ĐẮK LẮC Xem đầy đủ →
  22. 1083. TRIỆU VĂN PHÀ LƯƠNG THỦY, THÔNG NÔNG, CAO BẰNG Đơn vị: Đại đội 01 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. 1084. ĐỖ THẾ PHÁI LIÊN XA, YÊN MỸ, HƯNG YÊN Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  24. 1085. PHẠM VĂN PHẨM THIỆU LONG, THIỆU HÓA, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. 1086. DƯƠNG HỒNG PHAN PHỤC LINH, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B2 CHIẾN SĨ Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. 1087. NGUYỄN HỮU PHAN THIỆU GIANG, THIỆU HOA, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Cấp bậc: HẠ SỸ Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. 1088. PHẠM CÔNG PHÁN CAO LÃNH, ĐỒNG THÁP Đơn vị: CB TUYÊN TRUYỀN Hy sinh: 1945 Xem đầy đủ →
  28. 1089. TẠ VĂN PHAN ĐOÀN KẾT, NAM THANH, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 2 Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. 1090. THÁI HUY PHÀN HƯNG ĐẠO, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. 1091. TRẦN VĂN PHAN THĂNG THỌ, NÔNG CỐNG, THANH HÓA Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →