165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972

176 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

176 người · trang 6/6

  1. 142. Phan Văn Điền Sinh 1942 · Xuân Tiên, Xuân Trường, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Đại đội phó Xem đầy đủ →
  2. 143. Bùi Văn Vi Sinh 1952 · Văn Phú, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  3. 144. Đoàn Văn Hòa Sinh 1951 · Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  4. 145. Đỗ Văn Hỷ Sinh 1951 · Trưng Trắc, Văn Lâm, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
  5. 146. Vũ Ngọc Cấn Sinh 1953 · Cù Vân, Đại Từ, Bắc Thái (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  6. 147. Dương Sĩ Quý Sinh 1948 · Tam Hợp, Bình Xuyên, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Tiểu đội phó; Xem đầy đủ →
  7. 148. Nguyễn Huy Hồng Sinh 1953 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  8. 149. Nông Văn Lại Sinh 1953 · Vũ Môn, Bạch Thông, Bắc Thái (cũ) Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  9. 150. Trần Văn Niên Sinh 1953 · Cấp Tiến, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  10. 151. Trần Văn Tiếu Sinh 1949 · Đội 7, Nông trường Tân Trào, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sĩ · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  11. 152. Trần Xuân Trọng Sinh 1947 · Vĩnh Lợi, Sơn Dương, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sĩ · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  12. 153. Nông Thế Thành Sinh 1950 · Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  13. 154. Trần Trọng Phong Sinh 1951 · khu Yên Viên, thị xã Hà Giang, tỉnh Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  14. 155. Đặng Văn Thông Sinh 1951 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  15. 156. Phạm Huy Thành Kỳ Sơn Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  16. hy sinh ngày 31-5-1972 Xem đầy đủ →
  17. Liệt Sĩ Sinh Sinh năm · Quê quán Đơn vị: Đơn vị: Cấp bậc: Cấp bậc · Chức vụ: Xem đầy đủ →
  18. 157. Nguyễn Văn Kiện Sinh 1948 · Cốc San, Bát Sát, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung đội phó Xem đầy đủ →
  19. 158. Tạ Duy Hiên Sinh 1948 · Lăng Quán, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  20. 159. Vũ Tiến Thành Sinh 1951 · Ngọc Đường, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  21. 160. Nguyễn Đình Thi Sinh 1953 · Tân Vinh, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  22. 161. Nguyễn Văn Minh Sinh 1950 · Xuân Ánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  23. 162. Nguyễn Văn Phúc Sinh 1949 · Kim Thắng, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
  24. 163. Phạm Bá Bảy Sinh 1951 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
  25. 164. Nguyễn Quang Toán Sinh 1948 · Thái Tân, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
  26. 165. Nguyễn Đình Thấu Sinh 1953 · Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →