165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972
176 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
176 người · trang 4/6
- 89. Trần Văn Lý Sinh 1950 · Ngõ 19, Nguyễn Công Trứ, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 90. Đỗ Xuân Tính Sinh 1951 · 258 Bà Triệu, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- hy sinh ngày 27-5-1972 Xem đầy đủ →
- 91. Bùi Đắc Thực Sinh 1949 · quê quán: Thọ Nghiệp, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Bùi Đắc Đích. Cấp bậc: chức vụ: Y tá · đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- 92. Lê Văn Cỏn Sinh 1950 · quê quán: Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Lê Văn Mạc. Cấp bậc: chức vụ: Tiểu đội phó · đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- 93. Phùng Văn Thao Sinh 1948 · quê quán: Phượng Cách, Quốc Oai, Hà Tây (cũ) Đơn vị: thân nhân: Phùng Văn Thảo. Cấp bậc: chức vụ: Tiệu đội phó · đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 141, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- 94. Đinh Ngọc Dương quê quán: Thạch Yên, Thạch Thành, Thanh Hóa Cấp bậc: đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 · bố đẻ: Đinh Văn Chuẩn. Xem đầy đủ →
- 95. Nguyễn Ngọc Khuyên Sinh 1951 · quê quán: Lương Nội, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: cấp bậc: Binh nhất · chức vụ: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 96. Đào Văn Thế Sinh 1952 · quê quán: Cổ Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: cấp bậc: Binh nhất · chức vụ: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 97. Đinh Hữu Tĩnh Sinh 1952 · quê quán: Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: cấp bậc: Binh nhất · chức vụ: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 98. Phạm Văn Nghĩa Sinh 1953 · quê quán: Khu 2, Nguyễn Công Trứ, Ninh Giang, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: cấp bậc: Binh nhất · chức vụ: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 99. Dương Văn Neo Sinh 1952 · quê quán: Duy Tân, Kinh Môn, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: cấp bậc: Binh nhất · chức vụ: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 100. Nguyễn Đức Vi Sinh 1948 · quê quán: Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: cấp bậc: Binh nhất · chức vụ: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 101. Mạc Quốc Văn Sinh 1952 · quê quán: Hiến Thành, Kinh Môn, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Mạc Văn Hữu. Cấp bậc: chức vụ: Tiểu đội trưởng · đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- 102. Vũ Văn An Sinh 1951 · quê quán: Bắc An, Chí Linh, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Vũ Văn Phúc. Cấp bậc: chức vụ: Trung đội phó · đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- 103. Nguyễn Hữu Nhận Sinh 1953 · quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: cấp bậc: Binh nhất · chức vụ: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- hy sinh ngày 28-5-1972 Xem đầy đủ →
- Liệt Sĩ Sinh Sinh năm · Quê quán Đơn vị: Đơn vị: Cấp bậc: Cấp bậc · Chức vụ: Xem đầy đủ →
- 104. Nguyễn Văn Phúc Sinh 1949 · Kim Thắng, Yên Sơn, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 105. Nguyễn Văn Khuê Sinh 1952 · Thanh Khai, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 106. Trần Văn Mại Sinh 1953 · Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 107. Trịnh Khắc Kết Sinh 1952 · Cổ Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 108. Vũ Đình Ký Sinh 1944 · Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 109. Phạm Xuân Khanh Sinh 1951 · Yên Lộc, Ý Yên, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- hy sinh ngày 29-5-1972 Xem đầy đủ →
- Liệt Sĩ Sinh Sinh năm · Quê quán Đơn vị: Đơn vị: Cấp bậc: Cấp bậc · Chức vụ: Xem đầy đủ →
- 110. Nguyễn Tiến Doanh Sinh 1950 · Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 111. Lương Đức Hữu Sinh 1950 · Thạch Điền, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 112. Phạm Văn Quế Sinh 1950 · Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 113. Nguyễn Thế Cương Sinh 1953 · Phương Thiện, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →