Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103

414 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

Truông Mít · 4 người 25/07/1969 · 4 người 11-3-1975. · 4 người 11-5-1969. · 3 người

414 người · trang 4/14

  1. Trịnh Thành Công Sinh 1948 · Huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Hy sinh: 13-2-1975. Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Cú (Cù) Huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 3-4-1969. Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cư Huyện An Thụy (Kiến Thụy), TP Hải Phòng Hy sinh: 18-4-1974. Xem đầy đủ →
  4. Vũ Ngọc Cư Sinh 1947 · Huyện Kiến Thụy, TP Hải Phòng Hy sinh: 18-4-1974. Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Minh Cứ Huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng Hy sinh: 26-8-1969. Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Chí Đinh Sinh 1943 · Xã Lương Hoàng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Hy sinh: 16-2-1969. Xem đầy đủ →
  7. Phan Viết Đinh Sinh 1955 · Huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 20-10-1978. Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Đình Sinh 1943 · Xã Phú Hoàng, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Hy sinh: 26-2-1972. Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đình Sinh 1949 · Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 18-7-1963. Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Đỉnh Sinh 1936 · Huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương Hy sinh: năm 1969. Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trí Đỉnh Sinh 1945 · Huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Hy sinh: 10-9-1969. Xem đầy đủ →
  12. Hà Ngọc Định Sinh 1949 · Xã Tân Phúc, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 20-5-1969. Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Định Huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 24-2-1969. Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Định Huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 15-2-1971. Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Định Sinh 1949 · Xã Kỳ Tân, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Hy sinh: 15-5-1971. Xem đầy đủ →
  16. Lê Anh Dìu Sinh 1947 · Xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 21-9-1970. Xem đầy đủ →
  17. Lê Nghĩa Dĩu Sinh 1948 · Huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai Hy sinh: 3-7-1971. Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Do Huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình Hy sinh: 11-5-1969. Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Do Huyện Gia Khánh (nay là huyện Hoa Lư), tỉnh Ninh Bình Hy sinh: 8-8-1974. Xem đầy đủ →
  20. Bùi Nho Đô Sinh 1944 · Xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội Hy sinh: 26-9-1972. Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đỗ Sinh 1936 · Huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Hy sinh: 2-6-1967. Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Đổ Sinh 1942 · Xã Minh Đức (nay là thị trấn Minh Đức), huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng Hy sinh: 25-8-1968. Xem đầy đủ →
  23. Phạm Công Độ Sinh 1940 · Xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây (nay là TP Hà Nội) Hy sinh: 10-9-1970. Xem đầy đủ →
  24. Trần Xuân Thìn Sinh 1952 · Gian Hoà Vũ Tiến Thái Bình Hy sinh: 17/03/1970 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Quốc Thìn Sinh 1940 · Phú Ninh Phú Thọ Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thinh Sinh 1940 · Quýt Đồng Móng Cái Quảng Ninh Hy sinh: 28/08/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thinh Sinh 1940 · Tiên Lữ Hưng Yên Hy sinh: 00/04/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Ngọc Thịnh Sinh 1954 · Hải Hậu Nam Định Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Thịnh Sinh 1949 · Lâm Thao Phú Thọ Hy sinh: 10/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thịnh Sinh 1944 · Quỳnh Giao Quỳnh Côi Thái Bình Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →