Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968

105 người

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 33, Quân khu 7 — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

23/08/1968 · 58 người 21/08/1968 · 13 người 19/08/1968 · 12 người 18/08/1968 · 4 người 25/08/1968 · 3 người 10/08/1968 · 3 người

105 người · trang 4/4

  1. Trần Văn Thắng Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trương Văn Hội Sinh 1937 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Vi Văn Say Sinh 1940 · Đề Thám - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Vũ Khắc Hốt Sinh 1944 · Chu Trinh - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Vũ Ngọc Mỹ Phụ Khánh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Cần Sinh 1945 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 Dương Minh châu, Tây Ninh An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Soạn Sinh 1944 · Minh Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Công Chanh Sinh 1948 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thể Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời Xem đầy đủ →
  10. Bia mộ liệt sĩ Nguyễn Xuân Bài Nguyễn Xuân Bài Sinh 1940 · Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 01, sao 11 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hoạch Sinh 1940 · Minh Khai - Việt Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Vũ Duy Xương Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Thơ Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 28/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3 Bến Củi, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Bia mộ liệt sĩ Đoàn Văn Vần Đoàn Văn Vần Sinh 1945 · Thiệu Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 28/08/1968 An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 159, sao 11 Xem đầy đủ →
  15. Bia mộ liệt sĩ Tô Văn Cao Tô Văn Cao Sinh 1943 · Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 20/07/1968 An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 160, sao 11 Xem đầy đủ →