Tìm thấy 223 hồ sơ cho “Trần Phúc”.

  1. Trần Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 212 Xem chi tiết →
  3. Trần Vĩnh Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần xuân Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Phục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. trần phúc thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  9. Trần Công Phúc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Kỳ Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Trần Phúc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Phúc Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Trần Phúc Sinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 13/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  3. Trần Tiến Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Cấp Dẫn, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-75)03