Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Trần Tấn Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 341 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 476 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2386 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1945 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 156 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 50 người trong các danh sách