Có kết quả ở nguồn khác

Tìm thấy 23 người tên “Nguyễn Văn Cao” trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cao 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Phan Dư, Cao Phong, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram mộ 4
  2. Nguyễn Văn Cao Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Vân Đồn, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây bắc Thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 7; Ô 1; Số 125; Khối 2
  3. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngườm Cuông - Tiên Thành - Quảng Hoà - Cao Bằng Hy sinh: 9/9/1973 Mai táng ban đầu: Chư Thoi, khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xí Nghiệp Đá Hoa Xuât Khẩu - Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1983
→ Xem cả 23 người trong các danh sách

Trong kho phần mộ thì chưa có hồ sơ nào

Rất có thể do bạn đang lọc theo quê quán. Phần lớn hồ sơ cũ để trống những mục này, nên hồ sơ của người thân vẫn có thể đang nằm trong danh sách mà không hiện ra ở đây.

→ Tìm lại chỉ bằng họ tên “Nguyễn Văn Cao”

Bạn cũng có thể thử:

Xoá hết điều kiện và tìm lại