Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đình”.

  1. Nguyễn Đình Vạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 61 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đình Vạn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. nguyễn đình vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 Xem chi tiết →
  19. nguyễn đình văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba