Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Nguyễn Mùi”.

  1. Nguyễn Quang Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Múi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Múi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Múi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 123 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 723 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam