Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Nguyễn Mùi”.

  1. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 26/11/1945 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 721 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đương Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Mùi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Mùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Mùi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam