Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Nguyễn Mùi”.
- Nguyễn Thị Mùi Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Mui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn đăng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam