Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Nguyễn Mùi”.

  1. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M26 · Hàng 9 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duyên Mùi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 232 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thắng Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  2. Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  3. Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam