Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Nguyễn Mùi”.
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- nguyễn thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 191 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1952 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 425 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1292 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2018 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1981 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 206 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam