Tìm thấy 617 hồ sơ cho “Mùi”.
- VÕ THỊ MÚI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1947 Quê quán: Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Dương Đơn vị: C20 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tô Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: D47 - trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mùi Chẩn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Na Hối - TT Bắc Hà - Bắc Hà - Lao Cai Đơn vị: F473 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hương Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Số 7 Trần Đình Ninh - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Hòa Luật Nam - Cam Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 849 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Mùi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị Xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Quang Ngói A - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: C3 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Xaun6 Mùi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Cam Thượng - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Mùi Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Ngọc Hà, Hà Nội Hy sinh: 26/2/1971 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966
- Nguyễn Viết Mùi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1921 · Xuân Đan, Nghi Xuân Hy sinh: 05/12/1966