Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Cư Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/6/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Cưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Cẩm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 4/4/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Cù Bai - Khu CAVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an NDvũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Hàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Số 31Tam Trung - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nghĩa Hưng - Khánh Hội - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Luyện Năm sinh: 26/03/1935 Ngày hy sinh: 31/12/1954 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: M.T.H - Sơn La - Lai Châu Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Lư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1954 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D10 E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình – Thanh Liêm, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Xóm 2 - Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Quang On Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/05/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Tam Thành - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Trường Đảng QNĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Sến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa