Tìm thấy 1.169 hồ sơ cho “Lê Quang”.

  1. Lê Quang Phạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Đại Tu - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C154 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Tiếp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Trướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Tình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/1974 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang ái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/4/1948 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D416 - E10 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E270 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: D303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Độ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 11/11/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 1, C07 tây Plây Irăng
  2. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa