Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Lê Kế Trân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Kẻ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Lê Thiết Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Thủy Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Đa Tinh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kẹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1960 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Kế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Khối58 - Sơn Bàng - Thành Công - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Huy Kề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Kế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Kế Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Cảnh Kế Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/11/1956 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Kế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Văn phòng Tỉnh uỷ Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chiêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/01/1960 Quê quán: Kế Sách, Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Mỹ Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Song kê - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Lé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Kế Trân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Diễn, Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/04/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức
  2. Lê Kế Trân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Diễn, Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/04/1973 Mai táng ban đầu: (42-09)02 Bảo Đức