Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Hoa”.

  1. Hoàng Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Tiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 110 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 108 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1439 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1104 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 337 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Hoàng mạnh Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Trương Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 228 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Hoàng Công Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Kim Tiển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  5. Hoàng Tiến Ngô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Ngọc An, Chương Mỹ, Hà Tây (em Hoàng Thị Tỳ) Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 6 người trong các danh sách