Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Hoàng Tiến Hoa”.

  1. Nguyễn Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 31 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Minh Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quyết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Hoàng Tiên ất Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 2C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Hoàng Tiến Báo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Tiến Chúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: H20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tiến Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 188 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tiến Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tiến Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1643 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tiến Sao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tiến Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng C · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Tiến Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 246 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tiến Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tiến Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Hoàng Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Hoàng Tiến Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  5. Hoàng Tiến Ngô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Ngọc An, Chương Mỹ, Hà Tây (em Hoàng Thị Tỳ) Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 6 người trong các danh sách