Tìm thấy 881 hồ sơ cho “Bích”.
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngân Xuân Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Xâm Cân - Thường Xuyên - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thượng – Yên MÔ, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Công Hòa - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Bích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1971 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Phương Sơn - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7 - D2 - E521 - F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Bình Đông - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D1 Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1946 Quê quán: thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Kỳ Sanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: BCH Phụ Nữ Tỉnh QN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1978 Quê quán: Nghĩa Đồng Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: 137 quốc lộ 1 - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D 9 E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1982 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 3 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bích Dân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/12/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 08/05/1952 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: D800 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: 137 quốc lộ 1 - Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C7D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
- Phạm Văn Bích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Như Bích 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây20/ Hy sinh: 04/1967
- Nguyễn Quang Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Minh Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/11/1965 Mai táng ban đầu: Bắc Plei Me(T5, Gia Lai)