Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Đào Ngọc Động”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Mỹ Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Ninh - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Minh Xuyên, Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972
  2. Đào Ngọc Động 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Minh Hồng, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 27/12/1972