Xã Quế Hiệp

Huyện Núi Thành, Quảng Nam

668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Của Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Đình Nhỏ Hy sinh 1953
  3. Nguyễn Đường Hy sinh 1953
  4. Phan Thị Cờ Hy sinh 1969
  5. Phạm Hữu Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Ngọc Mai Hy sinh 1974
  7. Phạm Thị Mau Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Thị Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Thị Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Thị Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Thị Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần .P. Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Bạn Hy sinh 1970
  14. Trần Hữu Dỹ Hy sinh 1969
  15. Trần Hữu Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Hữu Tuất Hy sinh 1967
  17. Trần Kiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Phước Số Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Phước Vàng Hy sinh 1972
  21. Trần Phước Vân Hy sinh 1968
  22. Trần Thị Rộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Thị Vượng Hy sinh 1970
  24. Trần Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Tráng Hy sinh 1956
  26. Trần Văn Biểu Hy sinh 1970
  27. Trần Văn Giàu Hy sinh 1972
  28. Trần Văn Hào Hy sinh 1972
  29. Trần Văn Hùng Hy sinh 1971
  30. Trần Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Min Hy sinh 1972
  34. Trần Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Sáu Hy sinh 1965
  36. Trần Văn Trình Hy sinh 1971
  37. Trần Đình Cường Hy sinh 1973
  38. Trần Đình Lưu Hy sinh 1967
  39. Trần Đình Nhơn Hy sinh 1958
  40. Trần Đình Sanh Hy sinh 1970
  41. Trần Đắc Lan Hy sinh 1981
  42. Trần Đắc Tiêm Hy sinh 1968
  43. Võ Hạn Hy sinh 1973
  44. Võ Luận Hy sinh 1953
  45. Võ Quân Hy sinh 1968
  46. Võ Quốc Dĩnh Hy sinh 1974
  47. Võ Thị Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Viết Đông Hy sinh 1974
  50. Võ Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đ/c Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đinh Hữu Kính Hy sinh 1972
  54. Đinh Hữu Nhỉ Hy sinh 1968
  55. Đinh Hữu Sơn Hy sinh 1971
  56. Đinh Hữu Thứ Hy sinh 1972
  57. Đinh Hữu Trị Hy sinh 1972
  58. Đinh Hữu Trợ Hy sinh 1969
  59. Đinh Hữu Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đinh Hữu Đức Hy sinh 1971
  61. Đinh Thị Khoá Hy sinh 1972
  62. Đinh Thị Nhỏ Hy sinh 1972
  63. Đinh Tới Hy sinh 1968
  64. Đinh Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đinh Xuân Mậu Hy sinh 1961
  66. Đinh Xuân Tường Hy sinh 1968
  67. Đinh Đức Quận Hy sinh 1968
  68. Đinh Đức Trị Hy sinh 1970