xã Hương hoá

Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

316 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Đình Đường Hy sinh 1965
  2. Nghiêm Xuân Nghênh Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Công Luận Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Duy Thăng Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Hiển Hy sinh 1965
  6. Nguyễn Huy Thục Hy sinh 1971
  7. Nguyễn Học Luật Hy sinh 1965
  8. Nguyễn Hồng Kiệt Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1971
  10. Nguyễn Hữu Nguyên Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Hữu Oanh Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Khắc Hiển Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Khắc Lạc Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Minh Hiến Hy sinh 1968
  15. Nguyễn Ngọc Chân Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Ngọc Ngãi Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Ngọc Phối Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Ngọc Ruổi Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Ngọc Rõ Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Như Hùng Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Sơn Đông Hy sinh 1971
  22. Nguyễn Thanh Cảnh Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Thị Bê Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Thị Bính Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Thị Chắt Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Thị Hợi Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Thị Khính Hy sinh 1973
  29. Nguyễn Thị Khối Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Thị Kia Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Thị Kẻ Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Thị Liễu Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Thị Loàn Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Thị Lèo Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Thị Lượt Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Thị Lịch Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Thị Miến Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Thị Nhàn Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Thị Nhâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thị Nhất Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Thị Phương Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Thị Phức Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Thị Rơi Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Thị Rớt Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Thị Thường Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Thị Thắng Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Thị Toán Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Thị Tuất Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Thị Vy Hy sinh 1965
  53. Nguyễn Thị Vĩnh Hy sinh 1973
  54. Nguyễn Thị Xuyến Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Thị én Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Thị Đúc Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Thọ Vệ Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Tiến Lợi Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Trung Thương Hy sinh 1967
  60. Nguyễn Trọng Khôi Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Chiêu Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Văn Chữ Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Văn Ninh Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Văn Tương Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Văn Tề Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1965
  71. Nguyễn Xuân Bái Hy sinh 1966
  72. Nguyễn bá Cưỡng Hy sinh 1973
  73. Nguyễn huy Chiến Hy sinh 1965
  74. Nguyễn hữu Quyền Hy sinh 1965
  75. Nguyễn thị Như Hy sinh 1969
  76. Nguyễn tử Bình Hy sinh 1972
  77. Nguyễn văn Luyên Hy sinh 1967
  78. Nguyễn văn Minh Hy sinh 1972
  79. Nguyễn văn Thắng Hy sinh 1965
  80. Nguyễn văn Đồng Hy sinh 1965
  81. Nguyễn Đình Hỷ Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Đình Thọ Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Đình Trúc Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Đình Trừ Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Đình Xích Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Đức Hào Hy sinh 1971
  87. Ngô Tôn Đệ Hy sinh 1966
  88. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1965
  89. Ngô Xuân Hỗi Hy sinh 1968
  90. Phan Thị Liên Hy sinh 1967
  91. Phan Văn Tuyên Hy sinh 1971
  92. Phạm Bá Tích Hy sinh 1969
  93. Phạm Hải Đảo Hy sinh 1968
  94. Phạm Minh Hồng Hy sinh 1968
  95. Phạm Minh Tước Hy sinh 1967
  96. Phạm Quang Cử Hy sinh 1968
  97. Phạm Sỹ Nghịch Hy sinh 1966
  98. Phạm Thanh Tư Hy sinh 1972
  99. Phạm Thị Bê Hy sinh 1965
  100. Phạm Thị Choóc Hy sinh 1965