Vĩnh Hưng

Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An

1.191 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thế Dữ Hy sinh 1973
  2. Nguyễn Thế Khoan 1954 – 1975
  3. Nguyễn Thế Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Thị Bến 1953 – 1974
  5. Nguyễn Thị Hồng 1952 – 1969
  6. Nguyễn Thị Ngãi 1941 – 1966
  7. Nguyễn Thị Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thị Xóm Hy sinh 1969
  9. Nguyễn Tiến Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Tiến Ngũ 1950 – 1972
  11. Nguyễn Toác Đinh 1953 – 1972
  12. Nguyễn Trung Dai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Trung Hiệu 1954 – 1975
  14. Nguyễn Trung Trực 1930 – 1950
  15. Nguyễn Trùng Khánh 1954 – 1974
  16. Nguyễn Trường Liêm 1952 – 1974
  17. Nguyễn Trọng Lợi 1952 – 1974
  18. Nguyễn Tất Dương Hy sinh 1974
  19. Nguyễn Viết Tụ 1956 – 1975
  20. Nguyễn Vn Dũng 1965 – 1977
  21. Nguyễn Vn Thủy 1955 – 1974
  22. Nguyễn Văn Biên 1953 – 1972
  23. Nguyễn Văn Bon 1943 – 1963
  24. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966
  25. Nguyễn Văn Bê Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1974
  27. Nguyễn Văn Bích Sinh 1948
  28. Nguyễn Văn Bằng 1951 – 1972
  29. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Bốt Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Văn Bộ 1946 – 1969
  32. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Văn Cai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Cai Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Văn Chuổi 1928 – 1954
  38. Nguyễn Văn Châu 1955 – 1972
  39. Nguyễn Văn Châu Sinh 1940
  40. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Văn Chính 1951 – 1975
  42. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1975
  43. Nguyễn Văn Chịu 1932 – 1969
  44. Nguyễn Văn Cung 1951 – 1975
  45. Nguyễn Văn Cuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Cách 1955 – 1975
  47. Nguyễn Văn Cư 1950 – 1972
  48. Nguyễn Văn Cưỡng 1945 – 1972
  49. Nguyễn Văn Dũng 1947 – 1974
  50. Nguyễn Văn Dũng 1955 – 1975
  51. Nguyễn Văn Giàu 1954 – 1975
  52. Nguyễn Văn Hoảng 1954 – 1972
  53. Nguyễn Văn Huế 1947 – 1972
  54. Nguyễn Văn Huệ 1941 – 1974
  55. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1975
  56. Nguyễn Văn Hóa 1956 – 1974
  57. Nguyễn Văn Hóa 1959 – 1979
  58. Nguyễn Văn Hùng 1952 – 1972
  59. Nguyễn Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Hảo Hy sinh 1977
  61. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1978
  62. Nguyễn Văn Khoai 1950 – 1972
  63. Nguyễn Văn Khoãng 1953 – 1975
  64. Nguyễn Văn Khoản 1953 – 1975
  65. Nguyễn Văn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Kỹ 1938 – 1972
  67. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1977
  69. Nguyễn Văn Liêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Liễn Hy sinh 1943
  71. Nguyễn Văn Long 1954 – 1974
  72. Nguyễn Văn Luyên 1955 – 1975
  73. Nguyễn Văn Luyến 1954 – 1978
  74. Nguyễn Văn Lánh 1947 – 1966
  75. Nguyễn Văn Lánh 1947 – 1966
  76. Nguyễn Văn Láo 1952 – 1974
  77. Nguyễn Văn Lãng 1943 – 1974
  78. Nguyễn Văn Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Lơn 1955 – 1974
  80. Nguyễn Văn Lược Hy sinh 1974
  81. Nguyễn Văn Lạc 1950 – 1974
  82. Nguyễn Văn Lật 1954 – 1975
  83. Nguyễn Văn Lợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Mun 1931 – 1963
  85. Nguyễn Văn Mắc 1954 – 1974
  86. Nguyễn Văn Mến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Mỹ 1955 – 1972
  89. Nguyễn Văn Nam 1948 – 1974
  90. Nguyễn Văn Nam 1953 – 1972
  91. Nguyễn Văn Nga 1952 – 1974
  92. Nguyễn Văn Ngồi Sinh 1955
  93. Nguyễn Văn Nhuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Nhạn Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Nảo 1938 – 1966
  97. Nguyễn Văn Nặng Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Văn Phẩm 1953 – 1975
  99. Nguyễn Văn Phẩm 1955 – 1975
  100. Nguyễn Văn Phục Hy sinh 1964